Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
Bộ từ vựng

20. Mùa, thiên nhiên

ID 126376
18 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kōngqì/
không khí
今天空气不太好。Jīntiān kōngqì bú tài hǎo.
Hôm nay không khí không tốt lắm.
/hǎibiān/
bờ biển, ven biển
我特别想去海边度假。Wǒ tèbié xiǎng qù hǎibiān dùjià.
Tôi đặc biệt muốn đi nghỉ ở bờ biển.
/tàiyáng/
mặt trời; nắng
今天太阳很大,别忘了戴帽子。Jīntiān tàiyáng hěn dà, bié wàng le dài màozi.
Hôm nay nắng to lắm, đừng quên đội mũ nhé.
/hé/
sông, con sông
我们家门前有一条小河。Wǒmen jiā mén qián yǒu yì tiáo xiǎo hé.
Trước cửa nhà tôi có một con sông nhỏ.
/yuèliang/
mặt trăng
今天晚上的月亮又大又圆。Jīntiān wǎnshang de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
/dìqiú/
trái đất, địa cầu
保护地球环境是每个人的责任。Bǎohù dìqiú huánjìng shì měi ge rén de zérèn.
Bảo vệ môi trường trái đất là trách nhiệm của mỗi người.
/cǎodì/
bãi cỏ, thảm cỏ
/chūntiān/
mùa xuân
/dàhǎi/
biển cả, đại dương
/dàzìrán/
thiên nhiên, tự nhiên
/dōngtiān/
mùa đông
/hǎi/
biển
/hú/
hồ
/liú/
chảy, trôi; lưu thông
/qiūtiān/
mùa thu
/tiānshàng/
trên trời
/xiàtiān/
mùa hè
/xīngxing/
ngôi sao, vì sao
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...