Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

11. Bạn bè, các mối quan hệ

ID 211896
56 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  56 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/péngyou/
bạn bè
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
/rènshi/
quen, biết (người)
我认识他。Wǒ rènshi tā.
Tôi quen anh ấy.
/bāng/
giúp
你能帮我吗?Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
/jiànmiàn/
gặp mặt
我们什么时候再见面?Wǒmen shénme shíhou zài jiànmiàn?
Chúng ta khi nào gặp lại?
/bāngmáng/
giúp đỡ, giúp một tay
你能帮我一下忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yíxià máng ma?
Bạn giúp tôi một chút được không?
/jiàn/
gặp; nhìn thấy
/nánpéngyou/
bạn trai
/nǚpéngyou/
bạn gái (người yêu)
/bāngzhù/
动/名
giúp đỡ
谢谢你帮助我。Xièxie nǐ bāngzhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
/lǎopéngyǒu/
bạn cũ
跟老朋友聊天最舒服。Gēn lǎopéngyǒu liáotiān zuì shūfu.
Tâm sự với bạn cũ là dễ chịu nhất.
/zhǔrén/
chủ nhà, chủ nhân, người chủ (đối với khách, đối với vật nuôi)
这只小狗一直在门口等主人回来。Zhè zhī xiǎo gǒu yìzhí zài ménkǒu děng zhǔrén huílái.
Chú chó nhỏ này cứ đứng ở cửa đợi chủ về.
/pèngjiàn/
gặp tình cờ, chạm mặt, tình cờ đụng phải
我昨天在超市碰见了一位老同学。Wǒ zuótiān zài chāoshì pèngjiàn le yí wèi lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở siêu thị.
/jiàndào/
gặp được, nhìn thấy
/jiànguo/
đã từng gặp, đã từng thấy
/jiāo péngyou/
kết bạn, làm quen bạn bè
/pèngdào/
gặp phải, đụng phải, tình cờ gặp
/xìnrèn/
动/名
tin cậy, tín nhiệm
信任一旦失去就很难恢复。Xìnrèn yídàn shīqù jiù hěn nán huīfù.
Niềm tin một khi đã mất rất khó khôi phục.
/fēnbié/
chia tay, rời xa
我们分别已经三年了。Wǒmen fēnbié yǐjīng sān nián le.
Chúng tôi đã chia tay nhau ba năm rồi.
/jiāoliú/
giao lưu, trao đổi
妈妈们经常在群里交流。Māma men jīngcháng zài qún lǐ jiāoliú.
Các bà mẹ thường xuyên trao đổi trong nhóm.
/guānxi/
mối quan hệ, mối liên kết
研究表明,良好的人际关系是幸福感最强的预测指标。Yánjiū biǎomíng, liánghǎo de rénjì guānxi shì xìngfúgǎn zuì qiáng de yùcè zhǐbiāo.
Nghiên cứu chỉ ra rằng các mối quan hệ xã hội tốt đẹp là chỉ báo dự đoán mạnh nhất về hạnh phúc.
/chǎo/
动/形
cãi nhau; làm ồn, quấy rầy; ồn ào
外面太吵了,我没办法安静地看书。Wàimiàn tài chǎo le, wǒ méi bànfǎ ānjìng de kàn shū.
Bên ngoài ồn quá, tôi không thể yên tĩnh đọc sách được.
/duìxiàng/
đối tượng; người yêu, bạn đời (khẩu ngữ)
这本书的读者对象主要是中学生。Zhè běn shū de dúzhě duìxiàng zhǔyào shì zhōngxuéshēng.
Đối tượng độc giả của cuốn sách này chủ yếu là học sinh trung học.
/duìdài/
đối xử, đối đãi (với ai/việc gì)
我们应该认真对待每一次机会。Wǒmen yīnggāi rènzhēn duìdài měi yí cì jīhuì.
Chúng ta nên đối đãi nghiêm túc với từng cơ hội.
/jítǐ/
tập thể, đoàn thể
这次活动是全班集体决定的。Zhè cì huódòng shì quán bān jítǐ juédìng de.
Hoạt động lần này là do cả lớp cùng nhau quyết định.
/duìfāng/
đối phương, phía bên kia, người kia
谈话时要多站在对方的角度考虑。Tánhuà shí yào duō zhàn zài duìfāng de jiǎodù kǎolǜ.
Khi nói chuyện nên đứng ở góc độ của đối phương mà suy nghĩ nhiều hơn.
/jiāowǎng/
giao thiệp, qua lại, kết giao; hẹn hò (nam nữ)
他们交往了三年,最近打算结婚。Tāmen jiāowǎng le sān nián, zuìjìn dǎsuàn jiéhūn.
Họ quen nhau ba năm rồi, gần đây tính chuyện cưới xin.
/tuánjié/
đoàn kết, gắn bó với nhau
只有全队团结起来,才能赢得比赛。Zhǐyǒu quán duì tuánjié qǐlái, cái néng yíngdé bǐsài.
Chỉ khi cả đội đoàn kết lại thì mới có thể thắng trận.
/chǎojià/
cãi nhau, cãi vã
/huìyuán/
hội viên, thành viên
/rènde/
nhận ra, biết mặt, quen biết
/shúrén/
người quen
/yuē/
hẹn, ước hẹn; khoảng chừng
/zuòkè/
làm khách, đến chơi nhà
/péibàn/
bầu bạn, đồng hành
父母最需要的是陪伴。Fùmǔ zuì xūyào de shì péibàn.
Thứ bố mẹ cần nhất là sự bầu bạn.
/fēnshǒu/
chia tay
他们上个月分手了。Tāmen shàng ge yuè fēnshǒu le.
Họ chia tay tháng trước rồi.
/yuēhuì/
动/名
hẹn hò
今晚我跟他第一次约会。Jīnwǎn wǒ gēn tā dì-yī cì yuēhuì.
Tối nay tôi hẹn hò với anh ấy lần đầu.
/hǎoyǒu/
bạn thân; bạn bè (trên mạng xã hội)
/qīnmì/
thân mật, thân thiết
/yùjiàn/
gặp, gặp gỡ, bắt gặp
/yǒuyì/
tình bạn
我们的友谊很重要。Wǒmen de yǒuyì hěn zhòngyào.
Tình bạn của chúng ta rất quan trọng.
/línjū/
hàng xóm
我的邻居很热情。Wǒ de línjū hěn rèqíng.
Hàng xóm tôi rất nhiệt tình.
/mòshēngrén/
người lạ
那位陌生人帮我捡起了钱包。Nà wèi mòshēngrén bāng wǒ jiǎn qǐ le qiánbāo.
Người lạ đó đã giúp tôi nhặt lại chiếc ví.
/yuánfèn/
duyên, cơ duyên
能在异国遇见你,真是一种缘分。Néng zài yìguó yùjiàn nǐ, zhēn shì yì zhǒng yuánfèn.
Có thể gặp bạn ở nước ngoài, thật sự là một loại duyên.
/xiāngyù/
gặp gỡ, gặp nhau
我们在火车上相遇,从此成了朋友。Wǒmen zài huǒchē shàng xiāngyù, cóngcǐ chéng le péngyou.
Chúng tôi gặp nhau trên tàu, từ đó thành bạn.
/chóngféng/
hội ngộ, gặp lại
十年后我们终于重逢了。Shí nián hòu wǒmen zhōngyú chóngféng le.
Mười năm sau cuối cùng chúng tôi đã gặp lại.
/àimèi/
mập mờ, ambiguous
你们的关系太暧昧了。Nǐmen de guānxi tài àimèi le.
Quan hệ giữa các bạn quá mập mờ.
/qīnjìn/
形/动
thân thiết, gần gũi
父母想跟孩子更亲近一些。Fùmǔ xiǎng gēn háizi gèng qīnjìn yìxiē.
Cha mẹ muốn gần gũi với con hơn.
/liàn'ài/
动/名
yêu đương, hẹn hò; tình yêu nam nữ
他们谈了三年恋爱,下个月就要结婚了。Tāmen tánle sān nián liàn'ài, xià ge yuè jiù yào jiéhūn le.
Họ yêu nhau ba năm rồi, tháng sau là cưới.
/wěn/
hôn; (danh) nụ hôn, môi
妈妈轻轻地吻了一下女儿的脸。Māma qīngqīng de wěn le yíxià nǚ'ér de liǎn.
Mẹ nhẹ nhàng hôn lên má con gái.
/dādàng/
名/动
cộng sự, người cộng tác, bạn diễn/bạn đôi; hợp tác, bắt cặp
我们俩搭档了三年,配合得非常默契。Wǒmen liǎ dādàng le sān nián, pèihé de fēicháng mòqì.
Hai chúng tôi làm cộng sự với nhau ba năm rồi, phối hợp cực kỳ ăn ý.
/bànlǚ/
bạn đời, người bạn đồng hành
他觉得自己终于找到了合适的伴侣。Tā juéde zìjǐ zhōngyú zhǎodào le héshì de bànlǚ.
Anh ấy cảm thấy mình cuối cùng đã tìm được người bạn đời phù hợp.
/ēnrén/
ân nhân
/lǎoxiāng/
người đồng hương
/liáo/
trò chuyện, tán gẫu
/liáotiānr/
nói chuyện phiếm, tán gẫu
/yàohǎo/
thân thiết, chơi thân; cầu tiến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...