Kho từ › hsk6-textbook › 团结

团结 /tuánjié/

HSK3 động từ / tính t hsk6-textbook HSK
đoàn kết, gắn bó với nhau
只有全队团结起来,才能赢得比赛。 · Zhǐyǒu quán duì tuánjié qǐlái, cái néng yíngdé bǐsài.
→ Chỉ khi cả đội đoàn kết lại thì mới có thể thắng trận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...