EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b28 › 关系
关系
/guānxi/
HSK3
名
hsk6-textbook-b28
HSK
mối quan hệ, mối liên kết
研究表明,良好的人际关系是幸福感最强的预测指标。 · Yánjiū biǎomíng, liánghǎo de rénjì guānxi shì xìngfúgǎn zuì qiáng de yùcè zhǐbiāo.
→ Nghiên cứu chỉ ra rằng các mối quan hệ xã hội tốt đẹp là chỉ báo dự đoán mạnh nhất về hạnh phúc.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
满足
/mǎnzú/
thỏa mãn, mãn nguyện
精神
/jīngshén/
tinh thần, tâm hồn
Có trong các bộ
📖
07. Bạn bè, các mối quan hệ
HSK 3 · Chính thức
📖
09. Bạn bè, các mối quan hệ
HSK 3 · Chính thức
📖
11. Bạn bè, các mối quan hệ
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 15: 我是半个南京人 (Tôi cũng coi như nửa người Nam Kinh)
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 28: 幸福的定义 (Định nghĩa về hạnh phúc)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...