EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook-b3 › 陌生人
陌生人
/mòshēngrén/
HSK5
名
hsk5-textbook-b3
HSK
người lạ
那位陌生人帮我捡起了钱包。 · Nà wèi mòshēngrén bāng wǒ jiǎn qǐ le qiánbāo.
→ Người lạ đó đã giúp tôi nhặt lại chiếc ví.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
公益
/gōngyì/
công ích, lợi ích cộng đồng
慈善
/císhàn/
từ thiện
鼓舞
/gǔwǔ/
cổ vũ, khích lệ tinh thần
歌曲
/gēqǔ/
bài hát, ca khúc
伸出
/shēnchū/
chìa ra, đưa ra (tay/đôi tay giúp đỡ)
援手
/yuánshǒu/
bàn tay cứu giúp
传递
/chuándì/
truyền đi, lan toả
灾区
/zāiqū/
vùng thiên tai
Có trong các bộ
📖
08. Bạn bè, các mối quan hệ
HSK 5 · Chính thức
📖
10. Bạn bè, các mối quan hệ
HSK 5 · Chính thức
📖
11. Bạn bè, các mối quan hệ
HSK 1 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 10: 你好,陌生人 (Xin chào, người lạ)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 3: 让生命充满爱 (Để cuộc đời tràn đầy yêu thương)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...