Kho từ › hsk5-textbook › 碰见

碰见 /pèngjiàn/

HSK2 hsk5-textbook HSK
gặp tình cờ, chạm mặt, tình cờ đụng phải
我昨天在超市碰见了一位老同学。 · Wǒ zuótiān zài chāoshì pèngjiàn le yí wèi lǎo tóngxué.
→ Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở siêu thị.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...