Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

41. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 596142
56 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  56 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gàosu/
nói cho biết
我告诉你一件事。Wǒ gàosu nǐ yī jiàn shì.
Tôi nói cho bạn nghe một việc.
/zhīdào/
biết
我不知道。Wǒ bù zhīdào.
Tôi không biết.
/juéde/
cảm thấy, nghĩ rằng
我觉得很累。Wǒ juéde hěn lèi.
Tôi cảm thấy rất mệt.
/zhòngyào/
quan trọng
健康比什么都重要。Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Sức khoẻ quan trọng hơn mọi thứ.
/míngbai/
hiểu, hiểu ra; rõ ràng, dễ hiểu
老师又讲了一遍,我终于明白了。Lǎoshī yòu jiǎng le yí biàn, wǒ zhōngyú míngbai le.
Cô giáo giảng lại một lần nữa, cuối cùng tôi cũng hiểu.
/yǒumíng/
nổi tiếng, có tiếng tăm
这家饭馆的鱼很有名。Zhè jiā fànguǎn de yú hěn yǒumíng.
Món cá của quán ăn này rất nổi tiếng.
/kāi wánxiào/
đùa, nói đùa, trêu đùa
别生气,我只是跟你开玩笑。Bié shēngqì, wǒ zhǐshì gēn nǐ kāi wánxiào.
Đừng giận, mình chỉ đùa với bạn thôi mà.
/bùduì/
không đúng, sai
/yǒuyòng/
có ích, hữu dụng
/yìjiàn/
ý kiến
我跟你的意见一样。Wǒ gēn nǐ de yìjiàn yíyàng.
Ý kiến của tôi giống bạn.
/bànfǎ/
cách, biện pháp
我有一个好办法。Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi có một cách hay.
/tǎolùn/
thảo luận
我们一起讨论这个问题。Wǒmen yìqǐ tǎolùn zhè ge wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này.
/yuányīn/
nguyên nhân, lý do
告诉我原因吧。Gàosu wǒ yuányīn ba.
Nói cho tôi lý do đi.
/qīngchu/
rõ ràng
老师说得很清楚。Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.
Cô giáo nói rất rõ ràng.
/yǐngxiǎng/
动/名
ảnh hưởng
熬夜影响学习。Áoyè yǐngxiǎng xuéxí.
Thức khuya ảnh hưởng việc học.
/xiāngxìn/
tin tưởng, tin
我相信你能做到。Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
Tôi tin bạn làm được.
/kànfǎ/
cách nhìn, quan điểm
你对这件事有什么看法?Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có quan điểm gì về việc này?
/dāying/
đồng ý, hứa
他答应明天来。Tā dāying míngtiān lái.
Anh ấy hứa mai sẽ đến.
/tīngshuō/
nghe nói, nghe đồn
听说他要回国了。Tīngshuō tā yào huíguó le.
Nghe nói anh ấy sắp về nước.
/shāngliang/
bàn bạc, thương lượng
这件事我们商量一下。Zhè jiàn shì wǒmen shāngliang yíxià.
Việc này chúng ta bàn bạc một chút.
/xiǎngdào/
nghĩ tới, lường tới
我没想到事情这么难。Wǒ méi xiǎngdào shìqing zhème nán.
Tôi không lường được việc khó đến vậy.
/dàoli/
đạo lý, lý lẽ
你说得很有道理。Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
/guāndiǎn/
quan điểm
我同意他的观点。Wǒ tóngyì tā de guāndiǎn.
Tôi đồng tình với quan điểm của anh ấy.
/rènwéi/
cho rằng, nhận định
我认为这个方案可行。Wǒ rènwéi zhè ge fāng'àn kěxíng.
Tôi cho rằng phương án này khả thi.
/jiǎodù/
góc độ
从我的角度看,这样不太好。Cóng wǒ de jiǎodù kàn, zhèyàng bú tài hǎo.
Từ góc độ của tôi, như vậy không tốt lắm.
/jiēshòu/
chấp nhận, tiếp thu
我可以接受不同的意见。Wǒ kěyǐ jiēshòu bù tóng de yìjiàn.
Tôi có thể tiếp thu ý kiến khác.
/yǐwéi/
tưởng rằng (thường sai)
我以为今天是周六,原来是周五。Wǒ yǐwéi jīntiān shì zhōuliù, yuánlái shì zhōuwǔ.
Tôi tưởng hôm nay là thứ Bảy, hoá ra thứ Sáu.
/shíjì/
名/形
thực tế
理论要联系实际。Lǐlùn yào liánxì shíjì.
Lý thuyết phải gắn liền với thực tế.
/biǎoshì/
thể hiện, bày tỏ
送花是为了表示感谢。Sòng huā shì wèile biǎoshì gǎnxiè.
Tặng hoa là để bày tỏ lòng biết ơn.
/gōngpíng/
công bằng
老板对每个员工都很公平。Lǎobǎn duì měi ge yuángōng dōu hěn gōngpíng.
Ông chủ rất công bằng với mọi nhân viên.
/lǐxiǎng/
名/形
lý tưởng
年轻人应该有远大的理想。Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de lǐxiǎng.
Người trẻ nên có lý tưởng cao xa.
/zìyóu/
名/形
tự do
真正的自由建立在规则之上。Zhēnzhèng de zìyóu jiànlì zài guīzé zhī shàng.
Tự do thực sự được xây dựng trên nền tảng quy tắc.
/yāoqiú/
yêu cầu, đòi hỏi; sự yêu cầu
老师要求我们明天交作业。Lǎoshī yāoqiú wǒmen míngtiān jiāo zuòyè.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi ngày mai nộp bài tập.
/zuòyòng/
tác dụng, vai trò
多运动对身体有很大的作用。Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn dà de zuòyòng.
Vận động nhiều có tác dụng rất lớn với sức khỏe.
/shuōmíng/
动/名
giải thích, thuyết minh; chứng tỏ; bản hướng dẫn sử dụng
请你说明一下迟到的原因。Qǐng nǐ shuōmíng yíxià chídào de yuányīn.
Xin bạn giải thích một chút lý do đi trễ.
/zhòngshì/
coi trọng, xem trọng, chú trọng
父母都很重视孩子的教育。Fùmǔ dōu hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
Cha mẹ ai cũng rất coi trọng việc học của con.
/hǎoxiàng/
动/副
hình như, có vẻ như; giống như
外面好像下雨了,你带把伞吧。Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le, nǐ dài bǎ sǎn ba.
Bên ngoài hình như mưa rồi, bạn mang theo cái ô đi.
/hǎochu/
lợi ích, chỗ tốt, cái lợi
每天跑步对身体有很多好处。Měi tiān pǎobù duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochu.
Chạy bộ mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
/fāngmiàn/
phương diện, mặt, lĩnh vực
他在语言方面很有天分。Tā zài yǔyán fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.
Cậu ấy rất có năng khiếu về mặt ngôn ngữ.
/zhǔnquè/
chính xác, chuẩn xác
他的发音很准确,一听就知道练习过。Tā de fāyīn hěn zhǔnquè, yì tīng jiù zhīdào liànxí guo.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn, nghe là biết đã luyện tập rồi.
/zhèngquè/
chính xác, đúng đắn
你的回答完全正确。Nǐ de huídá wánquán zhèngquè.
Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
/lìrú/
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
我喜欢很多运动,例如游泳、跑步。Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù.
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ.
/qǐngqiú/
xin, thỉnh cầu, đề nghị; (danh) lời thỉnh cầu
他请求老板给他一次重新开始的机会。Tā qǐngqiú lǎobǎn gěi tā yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì.
Anh ấy xin sếp cho mình một cơ hội làm lại từ đầu.
/bùcuò/
khá tốt, không tệ
/bùxíng/
动/形
không được, không ổn
/déchū/
rút ra, đưa ra (kết luận)
/jiǎnghuà/
nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu
/lìzi/
ví dụ, thí dụ
/pǔtōng/
bình thường, phổ thông
/qiú/
cầu xin, yêu cầu; tìm kiếm
/tíchū/
đưa ra, nêu ra (ý kiến)
/tídào/
nhắc đến, đề cập tới
/tǐng hǎo/
khá tốt, rất ổn
/xiǎngfǎ/
cách nghĩ, ý kiến, suy nghĩ
/xiǎngqǐ/
nhớ ra, chợt nghĩ đến
/yǒu yìsi/
thú vị, hay, có ý nghĩa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...