| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
mượn, cho mượn
我能借你的铅笔吗?
Tôi mượn bút chì của bạn được không? |
— | |
| 动 |
nên
你应该去医院。
Bạn nên đi bệnh viện. |
— | |
| 动 |
để cho; khiến
妈妈让我休息。
Mẹ bảo tôi nghỉ ngơi. |
— | |
| 动/名 |
định, dự định
我打算明天去北京。
Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh. |
— | |
| 名/动 |
kế hoạch
你有什么计划?
Bạn có kế hoạch gì? |
— | |
| 动 |
rời đi
我要离开北京了。
Tôi sắp rời Bắc Kinh rồi. |
— | |
| 动 |
đổi, thay
我想换一双大一点儿的。
Tôi muốn đổi sang đôi lớn hơn một chút. |
— | |
| 动 |
tham gia
我想参加这个比赛。
Tôi muốn tham gia cuộc thi này. |
— | |
| 动/补 |
xong, hết
我把饭吃完了。
Tôi đã ăn xong cơm rồi. |
— | |
| 动/补 |
thành, biến thành
请把这句话翻译成英文。
Hãy dịch câu này sang tiếng Anh. |
— | |
| 动 |
thêm, cộng
再加一点儿盐。
Cho thêm một chút muối nữa. |
— | |
| 助动 |
bắt buộc phải
你必须按时完成。
Bạn bắt buộc phải hoàn thành đúng giờ. |
— | |
| 动 |
không bằng, chẳng thà
坐车不如骑车。
Đi xe (buýt/ô tô) không bằng đi xe đạp. |
— | |
| 动 |
thay đổi
我不会改变我的决定。
Tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình. |
— | |
| 动 |
coi như, xem như
他把公司当自己的家。
Anh ấy coi công ty như nhà mình. |
— | |
| 动 |
buông bỏ
放下过去,才能开始新的生活。
Buông bỏ quá khứ mới có thể bắt đầu cuộc sống mới. |
— | |
| 动 |
bằng lòng, sẵn lòng, muốn
我愿意帮你搬东西。
Mình sẵn lòng giúp bạn chuyển đồ. |
— | |
| 动 |
xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
会议上出现了一个新问题。
Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới. |
— | |
| 动 |
rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉)
我的手机掉在出租车上了。
Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi. |
— | |
| 动 |
trở thành, trở nên
他的梦想是成为一名医生。
Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ. |
— | |
| 动 |
vượt quá, vượt qua, nhiều hơn
参加比赛的人数超过了一千人。
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá một nghìn người. |
— | |
| 动 |
được, bị, nhận được (khen ngợi, ảnh hưởng, phê bình…)
他的表演受到了大家的欢迎。
Phần biểu diễn của anh ấy được mọi người rất yêu thích. |
— | |
| 动 |
đổ, ngã, sập; (cửa hàng) phá sản; đổi, thay (ca, xe)
昨晚风太大,院子里的那棵小树被吹倒了。
Tối qua gió to quá, cái cây nhỏ trong sân bị thổi đổ mất rồi. |
— | |
| 动 |
bằng, tương đương với; chẳng khác nào
你不说话就等于同意了。
Bạn không nói gì thì cũng coi như là đồng ý rồi. |
— | |
| 动 |
thay đổi, biến đổi
|
— | |
|
biến thành, trở thành
|
— | ||
|
mang đến, đem lại
|
— | ||
|
tách ra, chia ra, chia tay
|
— | ||
| 动 |
nên, phải; đến lượt
|
— | |
| 动 |
sửa, thay đổi, sửa đổi
|
— | |
| 动 |
có thể, có khả năng
|
— | |
| 动 |
chọn, lựa chọn
|
— | |
|
làm được, đạt được
|
— |
Đang tải...