认真
rènzhēn HSK1
Nghĩa
nghiêm túc, chăm chú
形
“她学习得很认真。”
Tā xuéxí de hěn rènzhēn.Cô ấy học rất nghiêm túc.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她学习得很认真。”
Tā xuéxí de hěn rènzhēn.Cô ấy học rất nghiêm túc.
Đang tải...