Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

没意思

méi yìsi HSK2

Nghĩa

chán, không thú vị

“就要过年了,你一个人在这儿多没意思啊,所以我就早早过来了。”
Jiù yào guònián le, nǐ yí gè rén zài zhèr duō méi yìsi a, suǒyǐ wǒ jiù zǎozǎo guòlái le.
Sắp Tết rồi, em một mình ở đây thì chán biết mấy, nên anh qua sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...