Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

40. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

ID 515968
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiàn/
cái, chiếc (áo, việc)
这件衣服很贵。Zhè jiàn yīfu hěn guì.
Bộ quần áo này rất đắt.
/diǎnr/
một chút (adj + 点儿 + V)
慢点儿走。Màn diǎnr zǒu.
Đi chậm chút thôi.
/mǐ/
mét; gạo
我一米七。Wǒ yī mǐ qī.
Tôi cao 1m70.
/gōngjīn/
kilogam
我五十五公斤。Wǒ wǔshíwǔ gōngjīn.
Tôi 55kg.
/tiáo/
cái (quần, váy, cá, đường)
一条裤子yī tiáo kùzi
một cái quần
/wèi/
vị (lượng từ lịch sự cho người)
那位老人是我爷爷的朋友。Nà wèi lǎorén shì wǒ yéye de péngyou.
Cụ ấy là bạn của ông tôi.
/duàn/
đoạn, khoảng (lượng từ cho đoạn đường, đoạn văn, khoảng thời gian)
这段时间我一直很忙。Zhè duàn shíjiān wǒ yìzhí hěn máng.
Dạo này tôi lúc nào cũng bận.
/céng/
tầng, lớp (lượng từ chỉ tầng nhà, lớp phủ)
我家住在这栋楼的第五层。Wǒ jiā zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng.
Nhà tôi ở tầng năm của toà nhà này.
/liàng/
chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ)
门口停着一辆红色的汽车。Ménkǒu tíng zhe yí liàng hóngsè de qìchē.
Trước cửa đang đỗ một chiếc ô tô màu đỏ.
/biàn/
lần, lượt (chỉ số lần làm trọn vẹn một việc từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi
这篇课文我读了三遍才记住。Zhè piān kèwén wǒ dú le sān biàn cái jìzhù.
Bài khóa này tôi đọc ba lần mới thuộc.
/gōnglǐ/
ki-lô-mét (đơn vị đo độ dài, = 1000 mét)
从我家到公司大约有五公里。Cóng wǒ jiā dào gōngsī dàyuē yǒu wǔ gōnglǐ.
Từ nhà tôi đến công ty khoảng năm ki-lô-mét.
/zuò/
(lượng từ dùng cho vật thể lớn cố định: một quả núi, một cây cầu, một tòa nhà); chỗ ngồi
我们学校旁边有一座桥。Wǒmen xuéxiào pángbiān yǒu yí zuò qiáo.
Bên cạnh trường tôi có một cây cầu.
/chǎng/
量/名
trận, buổi, cơn (lượng từ cho trận mưa, trận bóng, buổi biểu diễn); sân, bãi, nơi diễn ra hoạt động
昨天下了一场大雨,我们没能去公园。Zuótiān xià le yì chǎng dàyǔ, wǒmen méi néng qù gōngyuán.
Hôm qua có một trận mưa lớn nên bọn tôi không đi công viên được.
/fèn/
phần, suất; (lượng từ dùng cho báo, tài liệu, hợp đồng, suất ăn: một tờ báo, một bản hợp đồng, một suất cơm)
请给我一份中文报纸。Qǐng gěi wǒ yí fèn Zhōngwén bàozhǐ.
Cho tôi xin một tờ báo tiếng Trung nhé.
/piān/
bài (lượng từ cho bài văn, bài báo, luận văn)
老师让我们写一篇关于环境保护的文章。Lǎoshī ràng wǒmen xiě yī piān guānyú huánjìng bǎohù de wénzhāng.
Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài về bảo vệ môi trường.
/jié/
量/名
tiết, đốt, đoạn (lượng từ: 一节课 - một tiết học); (danh) ngày lễ, tết
我们上午有四节课。Wǒmen shàngwǔ yǒu sì jié kè.
Buổi sáng chúng tôi có bốn tiết học.
/piàn/
lượng từ: viên, lát, miếng (vật mỏng dẹt); dùng cho vùng đất, mặt nước, cảnh tượng, âm thanh, tấm lòng (一片森林, 一片好心); mảnh, phiến
医生让我每天吃两片药。Yīshēng ràng wǒ měi tiān chī liǎng piàn yào.
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.
/tào/
量/动
bộ, cỗ (lượng từ cho vật đi thành bộ: bàn ghế, sách, quần áo); lồng vào, trùm lên
他刚买了一套新房子和一套家具。Tā gāng mǎi le yí tào xīn fángzi hé yí tào jiājù.
Anh ấy vừa mua một căn nhà mới và một bộ đồ nội thất.
/kè/
量/动
gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, chế ngự
这个蛋糕的配方需要两百克面粉。Zhè ge dàngāo de pèifāng xūyào liǎng bǎi kè miànfěn.
Công thức làm chiếc bánh này cần hai trăm gam bột mì.
/zǔ/
名/动/量
nhóm, tổ, tốp; tổ chức, thành lập; bộ, chùm (lượng từ cho vật thành bộ)
老师把全班同学分成了四个小组。Lǎoshī bǎ quán bān tóngxué fēnchéngle sì gè xiǎozǔ.
Cô giáo chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.
/dào/
(lượng từ) con, vệt, món ăn, câu hỏi; đường
/fēng/
(lượng từ) lá (thư); phong, niêm phong
/jù/
(lượng từ) câu
/qiānkè/
(lượng từ) kilôgam
/yī diǎndiǎn/
một chút, một tí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...