Kho từ › hsk6-textbook › 组

/zǔ/

HSK2 名/动/量 hsk6-textbook HSK
nhóm, tổ, tốp; tổ chức, thành lập; bộ, chùm (lượng từ cho vật thành bộ)
老师把全班同学分成了四个小组。 · Lǎoshī bǎ quán bān tóngxué fēnchéngle sì gè xiǎozǔ.
→ Cô giáo chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...