EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook › 组
组
/zǔ/
HSK2
名/动/量
hsk6-textbook
HSK
nhóm, tổ, tốp; tổ chức, thành lập; bộ, chùm (lượng từ cho vật thành bộ)
老师把全班同学分成了四个小组。 · Lǎoshī bǎ quán bān tóngxué fēnchéngle sì gè xiǎozǔ.
→ Cô giáo chia cả lớp thành bốn nhóm nhỏ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
周年
/zhōunián/
năm tròn, năm chẵn (dùng sau số từ: 十周年 = tròn mười năm, kỷ niệm mười năm)
数
/shù/
số, con số, số lượng; (đọc shǔ) đếm, kể ra, được xem là
Có trong các bộ
📖
40. Lượng từ (个/本/张/条/只...)
HSK 2 · Chính thức
📖
44. Lượng từ (个/本/张/条/只...)
HSK 1 · Chính thức
📖
84. Lượng từ (个/本/张/条/只...)
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 2 · 3.0 — Bài 15: 我想再去一次中国 (Tôi muốn đi Trung Quốc thêm một lần nữa)
HSK 2 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 2: 环境·生存·发展 (Môi trường · Sinh tồn · Phát triển)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...