Kho từ › hsk4-textbook › 座

/zuò/

HSK2 hsk4-textbook HSK
(lượng từ dùng cho vật thể lớn cố định: một quả núi, một cây cầu, một tòa nhà); chỗ ngồi
我们学校旁边有一座桥。 · Wǒmen xuéxiào pángbiān yǒu yí zuò qiáo.
→ Bên cạnh trường tôi có một cây cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...