Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

遍

biàn HSK2

Nghĩa

lần, lượt (chỉ số lần làm trọn vẹn một việc từ đầu đến cuối); khắp, khắp nơi 量

“这篇课文我读了三遍才记住。”
Zhè piān kèwén wǒ dú le sān biàn cái jìzhù.
Bài khóa này tôi đọc ba lần mới thuộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...