Kho từ › hsk5-textbook › 套

/tào/

HSK2 量/动 hsk5-textbook HSK
bộ, cỗ (lượng từ cho vật đi thành bộ: bàn ghế, sách, quần áo); lồng vào, trùm lên
他刚买了一套新房子和一套家具。 · Tā gāng mǎi le yí tào xīn fángzi hé yí tào jiājù.
→ Anh ấy vừa mua một căn nhà mới và một bộ đồ nội thất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...