千克
qiānkè HSK2
Nghĩa
(lượng từ) kilôgam
量
“这个包裹重两千克。”
Zhè ge bāo guǒ zhòng liǎng qiān kè.Gói hàng này nặng hai kilôgam.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个包裹重两千克。”
Zhè ge bāo guǒ zhòng liǎng qiān kè.Gói hàng này nặng hai kilôgam.
Đang tải...