Kho từ › hsk6-textbook › 支出

支出 /zhīchū/

HSK5 hsk6-textbook HSK
khoản chi, chi tiêu, chi phí; (động từ) chi ra, xuất ra
这个月的支出比收入还多,得省着点儿花。 · Zhège yuè de zhīchū bǐ shōurù hái duō, děi shěngzhe diǎnr huā.
→ Khoản chi tháng này còn nhiều hơn thu nhập, phải tiêu tiết kiệm lại thôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...