Kho từ › hsk6-textbook › 流通

流通 /liútōng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
lưu thông, lưu hành (không khí, hàng hóa, tiền tệ)
房间要经常开窗,让空气流通。 · Fángjiān yào jīngcháng kāi chuāng, ràng kōngqì liútōng.
→ Phòng phải thường xuyên mở cửa sổ cho không khí lưu thông.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...