Kho từ › hsk6-textbook › 经费

经费 /jīngfèi/

HSK5 hsk6-textbook HSK
kinh phí, khoản chi phí (cho hoạt động, dự án)
由于经费不足,这个项目暂时停下来了。 · Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng xiàlái le.
→ Do thiếu kinh phí, dự án này tạm thời dừng lại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...