Kho từ › hsk6-textbook › 资产

资产 /zīchǎn/

HSK5 hsk6-textbook HSK
tài sản, vốn, của cải (của cá nhân hoặc doanh nghiệp)
这家公司的资产在五年内翻了一倍。 · Zhè jiā gōngsī de zīchǎn zài wǔ nián nèi fān le yí bèi.
→ Tài sản của công ty này đã tăng gấp đôi trong vòng năm năm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...