Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

36. Kinh doanh, thương mại

ID 343580
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhōngjiè/
môi giới, người trung gian
我通过中介找到了房子。Wǒ tōngguò zhōngjiè zhǎodào le fángzi.
Tôi tìm được nhà qua môi giới.
/hétong/
hợp đồng
我们已经签了合同。Wǒmen yǐjīng qiān le hétong.
Chúng tôi đã ký hợp đồng rồi.
/huǒbàn/
đối tác, người cùng làm
我们是多年的生意伙伴。Wǒmen shì duōnián de shēngyi huǒbàn.
Chúng tôi là đối tác làm ăn nhiều năm.
/kuàidì/
chuyển phát nhanh, shipper
我的快递明天就到。Wǒ de kuàidì míngtiān jiù dào.
Hàng chuyển phát nhanh của tôi mai sẽ tới.
/xiāoshòu/
动/名
bán hàng, tiêu thụ
上个月的销售量增加了三倍。Shàng ge yuè de xiāoshòu liàng zēngjiāle sān bèi.
Doanh số tháng trước tăng gấp 3 lần.
/zhìliàng/
chất lượng
这个牌子的质量很可靠。Zhè ge páizi de zhìliàng hěn kěkào.
Chất lượng của thương hiệu này rất đáng tin cậy.
/tóusù/
khiếu nại, complain
我要投诉这家店。Wǒ yào tóusù zhè jiā diàn.
Tôi muốn khiếu nại cửa hàng này.
/jìnkǒu/
动/名
nhập khẩu
越南从中国进口了大量电子产品。Yuènán cóng Zhōngguó jìnkǒu le dàliàng diànzǐ chǎnpǐn.
Việt Nam nhập khẩu một lượng lớn sản phẩm điện tử từ Trung Quốc.
/yǐnjìn/
tiếp nhận, du nhập (công nghệ, vốn, nhân tài)
中国大量引进外资和先进技术。Zhōngguó dàliàng yǐnjìn wàizī hé xiānjìn jìshù.
Trung Quốc thu hút lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài và công nghệ tiên tiến.
/qǐyè/
doanh nghiệp, công ty
民营企业是经济发展的重要力量。Mínyíng qǐyè shì jīngjì fāzhǎn de zhòngyào lìliàng.
Doanh nghiệp tư nhân là lực lượng quan trọng trong phát triển kinh tế.
/zuò shēngyi/
làm ăn buôn bán, kinh doanh
他大学毕业后就开始做生意了。Tā dàxué bìyè hòu jiù kāishǐ zuò shēngyi le.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu làm ăn buôn bán.
/pòchǎn/
phá sản; (kế hoạch) thất bại, đổ bể
由于经营不善,那家公司去年破产了。Yóuyú jīngyíng bùshàn, nà jiā gōngsī qùnián pòchǎn le.
Do kinh doanh yếu kém, công ty đó đã phá sản năm ngoái.
/yíngyè/
kinh doanh, mở cửa buôn bán
这家书店每天上午九点开始营业。Zhè jiā shūdiàn měitiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ yíngyè.
Hiệu sách này mở cửa từ chín giờ sáng mỗi ngày.
/zànzhù/
tài trợ, ủng hộ (bằng tiền hoặc vật chất)
这次马拉松比赛由一家运动品牌赞助。Zhè cì mǎlāsōng bǐsài yóu yì jiā yùndòng pǐnpái zànzhù.
Giải marathon lần này do một hãng đồ thể thao tài trợ.
/tuīxiāo/
tiếp thị, chào bán, đẩy mạnh tiêu thụ
他每天挨家挨户地推销自己公司的产品。Tā měitiān āijiā-āihù de tuīxiāo zìjǐ gōngsī de chǎnpǐn.
Ngày nào anh ấy cũng đi gõ cửa từng nhà để chào bán sản phẩm của công ty mình.
/dǎobì/
phá sản, đóng cửa, sập tiệm (doanh nghiệp, cửa hàng)
受经济影响,街角那家小书店去年倒闭了。Shòu jīngjì yǐngxiǎng, jiējiǎo nà jiā xiǎo shūdiàn qùnián dǎobì le.
Do ảnh hưởng của kinh tế, hiệu sách nhỏ ở góc phố năm ngoái đã đóng cửa.
/chūshòu/
bán ra, rao bán
/cùxiāo/
khuyến mãi, đẩy mạnh bán hàng
/gōngyìng/
cung ứng, cung cấp
/huò/
hàng, hàng hoá
/shāngwù/
thương vụ, việc kinh doanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...