EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook › 做生意
做生意
/zuò shēngyi/
HSK4
cụm động từ
hsk4-textbook
HSK
làm ăn buôn bán, kinh doanh
他大学毕业后就开始做生意了。 · Tā dàxué bìyè hòu jiù kāishǐ zuò shēngyi le.
→ Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu làm ăn buôn bán.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
而
/ér/
mà, và, nhưng (liên từ nối hai thành phần: nối tiếp, bổ sung hoặc đối lập; thường dùng trong văn viết)
甚至
/shènzhì/
thậm chí, ngay cả (nhấn mạnh mức độ cao nhất)
兴奋
/xīngfèn/
phấn khởi, hưng phấn, phấn khích
孙子
/sūnzi/
cháu trai (con của con trai)
之
/zhī/
của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết)
符合
/fúhé/
phù hợp với, đáp ứng (điều kiện, yêu cầu, tiêu chuẩn)
巧克力
/qiǎokèlì/
sô-cô-la
害羞
/hàixiū/
ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát
Có trong các bộ
📖
36. Kinh doanh, thương mại
HSK 4 · Chính thức
📖
42. Kinh doanh, thương mại
HSK 3 · Chính thức
📖
45. Kinh doanh, thương mại
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 4 — Bài 16: 关于这件事我有自己的看法 (Về việc này tôi có ý kiến riêng)
HSK 4 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...