Kho từ › hsk5-textbook › 破产

破产 /pòchǎn/

HSK4 hsk5-textbook HSK
phá sản; (kế hoạch) thất bại, đổ bể
由于经营不善,那家公司去年破产了。 · Yóuyú jīngyíng bùshàn, nà jiā gōngsī qùnián pòchǎn le.
→ Do kinh doanh yếu kém, công ty đó đã phá sản năm ngoái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...