EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b13 › 引进
引进
/yǐnjìn/
HSK4
动
hsk6-textbook-b13
HSK
tiếp nhận, du nhập (công nghệ, vốn, nhân tài)
中国大量引进外资和先进技术。 · Zhōngguó dàliàng yǐnjìn wàizī hé xiānjìn jìshù.
→ Trung Quốc thu hút lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài và công nghệ tiên tiến.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
企业
/qǐyè/
doanh nghiệp, công ty
Có trong các bộ
📖
36. Kinh doanh, thương mại
HSK 4 · Chính thức
📖
42. Kinh doanh, thương mại
HSK 3 · Chính thức
📖
45. Kinh doanh, thương mại
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 13: 走出去,引进来 (走出去,引进来)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...