Kho từ › hsk6-textbook-b13 › 引进

引进 /yǐnjìn/

HSK4 hsk6-textbook-b13 HSK
tiếp nhận, du nhập (công nghệ, vốn, nhân tài)
中国大量引进外资和先进技术。 · Zhōngguó dàliàng yǐnjìn wàizī hé xiānjìn jìshù.
→ Trung Quốc thu hút lượng lớn vốn đầu tư nước ngoài và công nghệ tiên tiến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...