Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

52. Công nghệ, kỹ thuật

ID 770146
33 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  33 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīqìrén/
robot
手术机器人比人手更精准。Shǒushù jīqìrén bǐ rén shǒu gèng jīngzhǔn.
Robot phẫu thuật chính xác hơn tay người.
/yuǎnchéng/
từ xa, viễn trình
通过远程技术,专家可以指导海外的手术。Tōngguò yuǎnchéng jìshù, zhuānjiā kěyǐ zhǐdǎo hǎiwài de shǒushù.
Thông qua công nghệ từ xa, chuyên gia có thể hướng dẫn ca mổ ở nước ngoài.
/réngōng zhìnéng/
trí tuệ nhân tạo (AI)
人工智能在医学影像分析中表现优秀。Réngōng zhìnéng zài yīxué yǐngxiàng fēnxī zhōng biǎoxiàn yōuxiù.
AI thể hiện xuất sắc trong phân tích hình ảnh y học.
/jīguāng/
laser, tia laser
激光技术用于眼科手术已经几十年了。Jīguāng jìshù yòngyú yǎnkē shǒushù yǐjīng jǐ shí nián le.
Công nghệ laser dùng trong phẫu thuật mắt đã mấy chục năm rồi.
/língjiàn/
linh kiện, phụ tùng, chi tiết máy
这台机器坏了,得换一个零件。Zhè tái jīqì huài le, děi huàn yí ge língjiàn.
Cái máy này hỏng rồi, phải thay một linh kiện.
/yùnxíng/
vận hành, hoạt động, chạy (máy móc, hệ thống, chương trình, tàu xe)
新系统已经正常运行一个月了,没出什么问题。Xīn xìtǒng yǐjīng zhèngcháng yùnxíng yí ge yuè le, méi chū shénme wèntí.
Hệ thống mới đã chạy ổn định được một tháng, không gặp trục trặc gì.
/fāshè/
phóng, bắn (tên lửa, đạn); phát (sóng, tín hiệu)
中国成功发射了一颗新的卫星。Zhōngguó chénggōng fāshè le yì kē xīn de wèixīng.
Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh mới.
/xìngnéng/
tính năng, hiệu năng (của máy móc, thiết bị)
这款手机的性能比上一代提高了不少。Zhè kuǎn shǒujī de xìngnéng bǐ shàng yí dài tígāo le bù shǎo.
Hiệu năng của mẫu điện thoại này cao hơn đời trước khá nhiều.
/gāo kējì/
công nghệ cao
高科技正在改变现代医学。Gāo kējì zhèngzài gǎibiàn xiàndài yīxué.
Công nghệ cao đang thay đổi y học hiện đại.
/zhìhuì chéngshì/
thành phố thông minh, smart city
智慧城市利用科技提升城市管理效率。Zhìhuì chéngshì lìyòng kējì tíshēng chéngshì guǎnlǐ xiàolǜ.
Thành phố thông minh sử dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả quản lý đô thị.
/zìdònghuà/
名/动
tự động hóa, automation
制造业的自动化水平不断提高。Zhìzàoyè de zìdònghuà shuǐpíng bùduàn tígāo.
Trình độ tự động hóa trong ngành sản xuất không ngừng được nâng cao.
/shùzìhuà/
名/动
số hóa, digital transformation
政府推动各部门实现数字化转型。Zhèngfǔ tuīdòng gè bùmén shíxiàn shùzìhuà zhuǎnxíng.
Chính phủ thúc đẩy các bộ ngành thực hiện chuyển đổi số.
/chǎngjǐng/
tình huống ứng dụng, use case, scenario
AI在医疗场景中的应用越来越广泛。AI zài yīliáo chǎngjǐng zhōng de yìngyòng yuèlái yuè guǎngfàn.
Ứng dụng AI trong tình huống y tế ngày càng rộng rãi.
/yǐngqíng/
động cơ (nghĩa bóng — nhân tố thúc đẩy)
数字经济成为推动中国经济发展的新引擎。Shùzì jīngjì chéngwéi tuīdòng Zhōngguó jīngjì fāzhǎn de xīn yǐngqíng.
Kinh tế số trở thành động cơ mới thúc đẩy sự phát triển kinh tế Trung Quốc.
/diédài/
动/名
lặp lại cải tiến, iteration
产品的每一次迭代都是基于用户反馈的精进,而非闭门造车。Chǎnpǐn de měi yī cì diédài dōu shì jīyú yònghù fǎnkuì de jīngjìn, ér fēi bìménzàochē.
Mỗi lần lặp lại cải tiến sản phẩm đều dựa trên phản hồi của người dùng, chứ không phải tự làm theo ý mình.
/zhuāngbèi/
trang bị, thiết bị, dụng cụ; trang bị cho
去爬山之前一定要准备好专业装备。Qù pá shān zhīqián yídìng yào zhǔnbèi hǎo zhuānyè zhuāngbèi.
Trước khi đi leo núi nhất định phải chuẩn bị đầy đủ trang bị chuyên dụng.
/jīxiè/
名/形
máy móc, cơ khí; (tính từ) máy móc, cứng nhắc, rập khuôn
学习不能光靠机械地背诵,还要学会思考。Xuéxí bù néng guāng kào jīxiè de bèisòng, hái yào xuéhuì sīkǎo.
Học không thể chỉ dựa vào việc học thuộc lòng một cách máy móc, còn phải biết tư duy nữa.
/gùzhàng/
sự cố, trục trặc, hỏng hóc (của máy móc)
电梯出了故障,我们只好走楼梯。Diàntī chū le gùzhàng, wǒmen zhǐhǎo zǒu lóutī.
Thang máy bị hỏng nên chúng tôi đành đi thang bộ.
/léidá/
ra-đa (từ mượn)
这架飞机装有先进的雷达系统。Zhè jià fēijī zhuāng yǒu xiānjìn de léidá xìtǒng.
Chiếc máy bay này được lắp hệ thống ra-đa hiện đại.
/chuí/
名/动
cái búa; nện búa, đập bằng búa
他拿起锤子,把松了的钉子重新锤了几下。Tā ná qǐ chuízi, bǎ sōng le de dīngzi chóngxīn chuí le jǐ xià.
Anh ấy cầm búa lên, đóng lại mấy nhát vào cái đinh bị lỏng.
/qìcái/
thiết bị, dụng cụ, đồ nghề
学校新买了一批体育器材。Xuéxiào xīn mǎile yī pī tǐyù qìcái.
Nhà trường vừa mua một loạt dụng cụ thể thao mới.
/jīdòng/
chạy bằng động cơ, cơ giới; cơ động, linh hoạt (dự phòng, có thể điều chỉnh)
这条路禁止机动车通行,只能骑自行车。Zhè tiáo lù jìnzhǐ jīdòngchē tōngxíng, zhǐ néng qí zìxíngchē.
Con đường này cấm xe cơ giới, chỉ được đi xe đạp.
/guòlǜ/
lọc, thanh lọc; sàng lọc (tạp chất, thông tin)
这台净水器能过滤掉水中的杂质。Zhè tái jìngshuǐqì néng guòlǜ diào shuǐ zhōng de zázhì.
Máy lọc nước này lọc sạch được tạp chất trong nước.
/yáokòng/
điều khiển từ xa
现在用手机就能遥控家里的空调和灯。Xiànzài yòng shǒujī jiù néng yáokòng jiā lǐ de kōngtiáo hé dēng.
Bây giờ chỉ cần dùng điện thoại là có thể điều khiển từ xa điều hòa và đèn trong nhà.
/dǎoháng/
动/名
dẫn đường, chỉ đường; sự định vị dẫn đường (GPS, hàng hải, hàng không)
第一次去那个地方,最好打开手机导航。Dì yī cì qù nàge dìfang, zuìhǎo dǎkāi shǒujī dǎoháng.
Lần đầu đến nơi đó, tốt nhất là bật chỉ đường trên điện thoại.
/jīngmì/
tinh vi, chính xác cao, tỉ mỉ (máy móc, thiết bị, tính toán)
这台精密仪器的误差不超过百分之一。Zhè tái jīngmì yíqì de wùchā bù chāoguò bǎi fēn zhī yī.
Sai số của thiết bị chính xác cao này không quá một phần trăm.
/língmǐn/
nhạy bén, nhạy (giác quan, thiết bị phản ứng nhanh)
狗的鼻子非常灵敏,能闻出很远的气味。Gǒu de bízi fēicháng língmǐn, néng wén chū hěn yuǎn de qìwèi.
Mũi chó rất nhạy, có thể ngửi được mùi từ rất xa.
/chuánshū/
truyền tải, truyền dẫn
/diàndòng/
chạy bằng điện, điện động
/diànqì/
đồ điện, thiết bị điện
/guǎndào/
đường ống; kênh (dẫn, truyền)
/kāiguān/
công tắc, cầu dao
/xiànlù/
đường dây, mạch điện; tuyến đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...