EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook-b31 › 人工智能
人工智能
/réngōng zhìnéng/
HSK5
名
hsk5-textbook-b31
HSK
trí tuệ nhân tạo (AI)
人工智能在医学影像分析中表现优秀。 · Réngōng zhìnéng zài yīxué yǐngxiàng fēnxī zhōng biǎoxiàn yōuxiù.
→ AI thể hiện xuất sắc trong phân tích hình ảnh y học.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
动手术
/dòng shǒushù/
thực hiện phẫu thuật, mổ
机器人
/jīqìrén/
robot
麻醉
/mázuì/
gây mê, gây tê
远程
/yuǎnchéng/
từ xa, viễn trình
创伤
/chuāngshāng/
vết thương, tổn thương
微创
/wēichuàng/
vi xâm lấn (mổ ít gây tổn thương)
突破
/tūpò/
đột phá, vượt trội
诊断
/zhěnduàn/
chẩn đoán
Có trong các bộ
📖
47. Công nghệ, kỹ thuật
HSK 5 · Chính thức
📖
52. Công nghệ, kỹ thuật
HSK 5 · Chính thức
📖
55. Công nghệ, kỹ thuật
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 31: 高科技动手术 (Phẫu thuật bằng công nghệ cao)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 14: 科技改变生活 (科技改变生活)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...