Kho từ › hsk6-textbook-b37 › 迭代

迭代 /diédài/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b37 HSK
lặp lại cải tiến, iteration
产品的每一次迭代都是基于用户反馈的精进,而非闭门造车。 · Chǎnpǐn de měi yī cì diédài dōu shì jīyú yònghù fǎnkuì de jīngjìn, ér fēi bìménzàochē.
→ Mỗi lần lặp lại cải tiến sản phẩm đều dựa trên phản hồi của người dùng, chứ không phải tự làm theo ý mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...