Kho từ › hsk6-textbook › 故障

故障 /gùzhàng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
sự cố, trục trặc, hỏng hóc (của máy móc)
电梯出了故障,我们只好走楼梯。 · Diàntī chū le gùzhàng, wǒmen zhǐhǎo zǒu lóutī.
→ Thang máy bị hỏng nên chúng tôi đành đi thang bộ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...