Kho từ › hsk6-textbook-b14 › 场景

场景 /chǎngjǐng/

HSK6 hsk6-textbook-b14 HSK
tình huống ứng dụng, use case, scenario
AI在医疗场景中的应用越来越广泛。 · AI zài yīliáo chǎngjǐng zhōng de yìngyòng yuèlái yuè guǎngfàn.
→ Ứng dụng AI trong tình huống y tế ngày càng rộng rãi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...