Kho từ › hsk6-textbook › 发射

发射 /fāshè/

HSK5 động từ hsk6-textbook HSK
phóng, bắn (tên lửa, đạn); phát (sóng, tín hiệu)
中国成功发射了一颗新的卫星。 · Zhōngguó chénggōng fāshè le yì kē xīn de wèixīng.
→ Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...