Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

57. Bệnh tật, triệu chứng

ID 755775
45 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  45 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuāngshāng/
vết thương, tổn thương
微创手术的创伤非常小。Wēichuàng shǒushù de chuāngshāng fēicháng xiǎo.
Vết thương của phẫu thuật vi xâm lấn rất nhỏ.
/zhǒngliú/
khối u
医生用激光切除了肿瘤。Yīshēng yòng jīguāng qiēchú le zhǒngliú.
Bác sĩ đã cắt bỏ khối u bằng tia laser.
/bìngfāzhèng/
biến chứng
手术后没有出现任何并发症。Shǒushù hòu méiyǒu chūxiàn rènhé bìngfāzhèng.
Sau phẫu thuật không xuất hiện bất kỳ biến chứng nào.
/shīyì/
mất trí nhớ
她最近开始失忆了。Tā zuìjìn kāishǐ shīyì le.
Gần đây bà ấy bắt đầu mất trí nhớ.
/chīdāi/
形/名
sa sút trí tuệ, đần độn
医生说妈妈得了老年痴呆。Yīshēng shuō māma dé le lǎonián chīdāi.
Bác sĩ nói mẹ bị sa sút trí tuệ tuổi già.
/Ā'ěrcíhǎimò/
Alzheimer (phiên âm)
阿尔茨海默病是一种脑部疾病。Ā'ěrcíhǎimò bìng shì yì zhǒng nǎobù jíbìng.
Bệnh Alzheimer là một loại bệnh về não.
/bìngdú/
vi-rút (gây bệnh); vi-rút máy tính
这种病毒传播得很快,大家要注意卫生。Zhè zhǒng bìngdú chuánbō de hěn kuài, dàjiā yào zhùyì wèishēng.
Loại vi-rút này lây rất nhanh, mọi người phải chú ý vệ sinh.
/xiā/
副/动
bừa, lung tung, vô căn cứ (đứng trước động từ); mù, đui
你别瞎说,这件事根本不是那样的。Nǐ bié xiā shuō, zhè jiàn shì gēnběn bú shì nàyàng de.
Cậu đừng nói bừa, chuyện này hoàn toàn không phải như vậy.
/dǎ pēntì/
hắt hơi, nhảy mũi
他一到春天就不停地打喷嚏,医生说是过敏。Tā yí dào chūntiān jiù bù tíng de dǎ pēntì, yīshēng shuō shì guòmǐn.
Cứ đến mùa xuân là anh ấy hắt hơi liên tục, bác sĩ bảo là bị dị ứng.
/zháoliáng/
bị nhiễm lạnh, bị cảm lạnh
晚上风大,多穿点儿衣服,别着凉了。Wǎnshang fēng dà, duō chuān diǎnr yīfu, bié zháoliáng le.
Buổi tối gió to, mặc thêm áo vào, kẻo bị cảm lạnh đấy.
/chuánrǎn/
lây, truyền nhiễm; lan truyền (cảm xúc)
这种病传染得很快,大家要注意预防。Zhè zhǒng bìng chuánrǎn de hěn kuài, dàjiā yào zhùyì yùfáng.
Bệnh này lây rất nhanh, mọi người phải chú ý phòng ngừa.
/guòmǐn/
dị ứng; quá mẫn cảm, nhạy cảm thái quá
我对海鲜过敏,一吃就全身起红点。Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, yì chī jiù quánshēn qǐ hóng diǎn.
Tôi bị dị ứng hải sản, cứ ăn vào là nổi mẩn đỏ khắp người.
/yǎng/
ngứa, ngứa ngáy
被蚊子咬了以后,我的胳膊特别痒。Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, wǒ de gēbo tèbié yǎng.
Bị muỗi đốt xong, cánh tay tôi ngứa kinh khủng.
/dú/
名/动/形
chất độc; đầu độc; độc hại
/ké/
ho
/yǒu dú/
có độc, độc hại
/zhòngdú/
trúng độc, ngộ độc
/tóuténg/
动/形
đau đầu
今天我头疼。Jīntiān wǒ tóuténg.
Hôm nay tôi đau đầu.
/zhèngzhuàng/
triệu chứng
早期症状是忘事和迷路。Zǎoqī zhèngzhuàng shì wàng shì hé mílù.
Triệu chứng giai đoạn đầu là hay quên và lạc đường.
/chéngyǐn/
nghiện, bị nghiện
青少年对社交媒体成瘾的问题引发了广泛关注。Qīngshàonián duì shèjiāo méitǐ chéngyǐn de wèntí yǐnfā le guǎngfàn guānzhù.
Vấn đề thanh thiếu niên nghiện mạng xã hội gây ra sự chú ý rộng rãi.
/mànxìng bìng/
bệnh mãn tính
慢性病的防控有赖于改变不健康的生活方式,而非单纯依靠药物。Mànxìng bìng de fángkòng yǒulài yú gǎibiàn bù jiànkāng de shēnghuó fāngshì, ér fēi dānchún yīkào yàowù.
Phòng chống bệnh mãn tính phụ thuộc vào việc thay đổi lối sống không lành mạnh, chứ không chỉ đơn thuần dựa vào thuốc men.
/yūn/
形/动
chóng mặt, choáng váng; ngất xỉu
他饿了一天,站起来的时候突然觉得有点儿晕。Tā è le yì tiān, zhàn qǐlái de shíhou tūrán juéde yǒudiǎnr yūn.
Anh ấy nhịn đói cả ngày, lúc đứng dậy bỗng thấy hơi choáng.
/cánjí/
tàn tật, khuyết tật
这家公司为残疾人提供了不少工作机会。Zhè jiā gōngsī wèi cánjírén tígōng le bù shǎo gōngzuò jīhuì.
Công ty này đã tạo khá nhiều cơ hội việc làm cho người khuyết tật.
/gǎnrǎn/
nhiễm (bệnh), lây nhiễm; (nghĩa bóng) lây lan cảm xúc, làm lay động
伤口没有及时处理,结果感染了。Shāngkǒu méiyǒu jíshí chǔlǐ, jiéguǒ gǎnrǎn le.
Vết thương không được xử lý kịp thời nên bị nhiễm trùng.
/áizhèng/
bệnh ung thư
早期发现的癌症治愈的可能性要大得多。Zǎoqī fāxiàn de áizhèng zhìyù de kěnéngxìng yào dà de duō.
Ung thư phát hiện ở giai đoạn sớm thì khả năng chữa khỏi cao hơn nhiều.
/ǒutù/
nôn, ói mửa
他晕船晕得厉害,一路上呕吐了好几次。Tā yùnchuán yùn de lìhai, yí lùshang ǒutù le hǎojǐ cì.
Anh ấy say sóng nặng, suốt dọc đường nôn mấy lần.
/jíbìng/
bệnh tật, bệnh (dùng trong văn viết)
坚持锻炼可以预防很多疾病。Jiānchí duànliàn kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng.
Kiên trì rèn luyện thân thể có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.
/hūnmí/
hôn mê, bất tỉnh, ngất đi
他从楼梯上摔下来,当场就昏迷了,被送进了医院。Tā cóng lóutī shàng shuāi xiàlái, dāngchǎng jiù hūnmí le, bèi sòngjìn le yīyuàn.
Anh ấy ngã từ cầu thang xuống, bất tỉnh ngay tại chỗ và được đưa vào bệnh viện.
/mànxìng/
mãn tính (bệnh); chậm phát tác; chậm chạp, từ tốn (tính cách)
他得了慢性胃病,饮食上要特别注意。Tā déle mànxìng wèibìng, yǐnshí shàng yào tèbié zhùyì.
Anh ấy bị đau dạ dày mãn tính nên phải đặc biệt chú ý ăn uống.
/shēnyín/
rên rỉ, rên la (vì đau đớn)
病人疼得整夜呻吟,家属只好叫来了医生。Bìngrén téng de zhěng yè shēnyín, jiāshǔ zhǐhǎo jiào lái le yīshēng.
Bệnh nhân đau đến mức rên rỉ cả đêm, người nhà đành phải gọi bác sĩ tới.
/mábì/
tê liệt, bị liệt; lơ là, mất cảnh giác; ru ngủ, làm tê liệt (ý chí)
在安全问题上,我们一刻也不能麻痹大意。Zài ānquán wèntí shàng, wǒmen yī kè yě bùnéng mábì dàyì.
Về vấn đề an toàn, chúng ta không được lơ là chủ quan dù chỉ một phút.
/tānhuàn/
bị liệt, bại liệt; tê liệt, ngưng trệ (giao thông, hệ thống)
一场大雪使全市的交通几乎瘫痪了。Yì chǎng dàxuě shǐ quán shì de jiāotōng jīhū tānhuàn le.
Một trận tuyết lớn khiến giao thông toàn thành phố gần như tê liệt.
/fùxiè/
tiêu chảy, đi ngoài
吃了不干净的东西,他昨晚一直腹泻。Chī le bù gānjìng de dōngxi, tā zuówǎn yīzhí fùxiè.
Do ăn phải đồ không sạch, tối qua anh ấy bị tiêu chảy suốt.
/bìngqíng/
tình trạng bệnh, bệnh tình
/fābìng/
phát bệnh, lên cơn bệnh
/fāyán/
bị viêm, viêm nhiễm
/hūn/
ngất, mê man; tối mờ, u mê
/jìnshì/
cận thị
/liúgǎn/
bệnh cúm
/mángrén/
người mù, người khiếm thị
/shāngkǒu/
vết thương, miệng vết thương
/téngtòng/
đau, đau nhức
/xīnzàngbìng/
bệnh tim
/yùnchē/
say xe
/zhǒng/
sưng, phù, sưng tấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...