Kho từ › hsk5-textbook › 晕

/yūn/

HSK6 tính từ/động từ hsk5-textbook HSK
chóng mặt, choáng váng; ngất xỉu
他饿了一天,站起来的时候突然觉得有点儿晕。 · Tā è le yì tiān, zhàn qǐlái de shíhou tūrán juéde yǒudiǎnr yūn.
→ Anh ấy nhịn đói cả ngày, lúc đứng dậy bỗng thấy hơi choáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...