Kho từ › hsk5-textbook › 打喷嚏

打喷嚏 /dǎ pēntì/

HSK5 động từ hsk5-textbook HSK
hắt hơi, nhảy mũi
他一到春天就不停地打喷嚏,医生说是过敏。 · Tā yí dào chūntiān jiù bù tíng de dǎ pēntì, yīshēng shuō shì guòmǐn.
→ Cứ đến mùa xuân là anh ấy hắt hơi liên tục, bác sĩ bảo là bị dị ứng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...