EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook › 着凉
着凉
/zháoliáng/
HSK5
动
hsk5-textbook
HSK
bị nhiễm lạnh, bị cảm lạnh
晚上风大,多穿点儿衣服,别着凉了。 · Wǎnshang fēng dà, duō chuān diǎnr yīfu, bié zháoliáng le.
→ Buổi tối gió to, mặc thêm áo vào, kẻo bị cảm lạnh đấy.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
枪
/qiāng/
súng; giáo, thương (vũ khí cán dài)
彼此
/bǐcǐ/
nhau, lẫn nhau, đôi bên
缺乏
/quēfá/
thiếu, thiếu thốn, không đủ
堆
/duī/
đống (lượng từ chỉ vật xếp thành đống); (động) chất đống, chồng lên
丁
/dīng/
miếng nhỏ hình hạt lựu (thịt, rau thái hạt lựu); can thứ tư trong Thiên Can, hạng D; họ Đinh
频道
/píndào/
kênh (truyền hình), kênh sóng
届
/jiè/
khóa, kỳ, lần (lượng từ dùng cho hội nghị, kỳ thi, khóa học tổ chức định kỳ); đến kỳ, đến hạn
询问
/xúnwèn/
hỏi, hỏi thăm, hỏi han
Có trong các bộ
📖
52. Bệnh tật, triệu chứng
HSK 5 · Chính thức
📖
57. Bệnh tật, triệu chứng
HSK 5 · Chính thức
📖
60. Bệnh tật, triệu chứng
HSK 2 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 21: 不一样的中秋节 (Một Tết Trung Thu khác lạ)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...