EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b33 › 慢性病
慢性病
/mànxìng bìng/
HSK6
名
hsk6-textbook-b33
HSK
bệnh mãn tính
慢性病的防控有赖于改变不健康的生活方式,而非单纯依靠药物。 · Mànxìng bìng de fángkòng yǒulài yú gǎibiàn bù jiànkāng de shēnghuó fāngshì, ér fēi dānchún yīkào yàowù.
→ Phòng chống bệnh mãn tính phụ thuộc vào việc thay đổi lối sống không lành mạnh, chứ không chỉ đơn thuần dựa vào thuốc men.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
公共卫生
/gōnggòng wèishēng/
y tế công cộng
心理健康
/xīnlǐ jiànkāng/
sức khỏe tâm thần
医保
/yī bǎo/
bảo hiểm y tế
医改
/yī gǎi/
cải cách y tế
全民健康
/quánmín jiànkāng/
sức khỏe toàn dân
覆盖
/fùgài/
bao phủ, che phủ
可及
/kě jí/
có thể tiếp cận được, khả tiếp cận
筛查
/shāichá/
sàng lọc (y tế), tầm soát
Có trong các bộ
📖
52. Bệnh tật, triệu chứng
HSK 6 · Chính thức
📖
57. Bệnh tật, triệu chứng
HSK 5 · Chính thức
📖
60. Bệnh tật, triệu chứng
HSK 2 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 33: 健康与社会 (Sức khỏe và xã hội)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...