Kho từ › hsk6-textbook › 感染

感染 /gǎnrǎn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
nhiễm (bệnh), lây nhiễm; (nghĩa bóng) lây lan cảm xúc, làm lay động
伤口没有及时处理,结果感染了。 · Shāngkǒu méiyǒu jíshí chǔlǐ, jiéguǒ gǎnrǎn le.
→ Vết thương không được xử lý kịp thời nên bị nhiễm trùng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...