Kho từ › hsk5-textbook › 痒

/yǎng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
ngứa, ngứa ngáy
被蚊子咬了以后,我的胳膊特别痒。 · Bèi wénzi yǎo le yǐhòu, wǒ de gēbo tèbié yǎng.
→ Bị muỗi đốt xong, cánh tay tôi ngứa kinh khủng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...