Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

78. Chủ đề khác

ID 285608
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/guójí/
quốc tịch
请在表格上填写你的姓名和国籍。Qǐng zài biǎogé shàng tiánxiě nǐ de xìngmíng hé guójí.
Vui lòng điền họ tên và quốc tịch của bạn vào biểu mẫu.
/Huáyǔ/
tiếng Hoa, tiếng Trung
/qǔmíng/
đặt tên
父母给她取名"莲花"。Fùmǔ gěi tā qǔmíng "Liánhuā".
Bố mẹ đặt tên cô là "Liên Hoa".
/shīfu/
sư phụ, thợ cả; cách gọi lịch sự với người làm nghề (tài xế, thợ...)
师傅,请送我去火车站。Shīfu, qǐng sòng wǒ qù huǒchēzhàn.
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu nhé.
/chēnghu/
gọi là, xưng hô; (danh) cách xưng hô
请问我该怎么称呼您?Qǐngwèn wǒ gāi zěnme chēnghu nín?
Xin hỏi tôi nên xưng hô với ngài thế nào ạ?
/chēnghào/
danh hiệu, tước hiệu
她凭借出色的表现获得了“优秀教师”的称号。Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn huòdé le “yōuxiù jiàoshī” de chēnghào.
Nhờ thành tích xuất sắc, cô ấy đã giành được danh hiệu "Giáo viên ưu tú".
/cāntīng/
nhà hàng, phòng ăn
这家餐厅的菜很有名。Zhè jiā cāntīng de cài hěn yǒumíng.
Món của nhà hàng này rất nổi tiếng.
/cháguǎn/
trà quán, quán trà
老北京的茶馆有几百年历史。Lǎo Běijīng de cháguǎn yǒu jǐ bǎi nián lìshǐ.
Trà quán Bắc Kinh xưa có lịch sử mấy trăm năm.
/cānguǎn/
nhà hàng, quán ăn
/cānyǐn/
ăn uống, ẩm thực (ngành dịch vụ)
/sùshè/
ký túc xá
我住在学生宿舍。Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.
Tôi sống ở ký túc xá học sinh.
/bānzhǔrèn/
giáo viên chủ nhiệm
我们的班主任对每个学生都很关心。Wǒmen de bānzhǔrèn duì měi ge xuésheng dōu hěn guānxīn.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất quan tâm đến từng học sinh.
/yílù/
suốt dọc đường, cả chặng đường; cùng đường (一路平安: thượng lộ bình an)
我们一路上聊得很开心。Wǒmen yílù shàng liáo de hěn kāixīn.
Suốt dọc đường chúng tôi trò chuyện rất vui.
/guǎiwān/
rẽ, quẹo, ngoặt; (nghĩa bóng) chuyển hướng suy nghĩ
前面路口往右拐弯就能看见地铁站。Qiánmiàn lùkǒu wǎng yòu guǎiwān jiù néng kànjiàn dìtiězhàn.
Đến ngã tư phía trước rẽ phải là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
/mílù/
lạc đường, đi lạc
我第一次来这座城市,差点儿迷路了。Wǒ dì yī cì lái zhè zuò chéngshì, chàdiǎnr mílù le.
Lần đầu đến thành phố này, tôi suýt nữa thì lạc đường.
/hútòngr/
ngõ, hẻm nhỏ (ở Bắc Kinh)
/diū/
mất, đánh rơi
我把钱包丢了。Wǒ bǎ qiánbāo diū le.
Tôi làm mất ví rồi.
/dēngjīpái/
thẻ lên máy bay
请把您的护照和登机牌准备好。Qǐng bǎ nín de hùzhào hé dēngjīpái zhǔnbèi hǎo.
Xin quý khách chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
/sìmiào/
chùa, đền, miếu
山上有一座历史很久的寺庙。Shān shàng yǒu yí zuò lìshǐ hěn jiǔ de sìmiào.
Trên núi có một ngôi chùa rất lâu đời.
/míxìn/
动/名
mê tín; tin một cách mù quáng, sùng bái mù quáng
他从不迷信,生病了就去医院看医生。Tā cóngbù míxìn, shēngbìng le jiù qù yīyuàn kàn yīshēng.
Anh ấy chưa bao giờ mê tín, ốm là đi bệnh viện khám bác sĩ.
/guǐ/
ma, quỷ
/shén/
thần, thánh; thần thái, tinh thần
/āi/
ừ, vâng (tiếng đáp lời); chao ôi, hầy (khi đọc ài: biểu thị tiếc nuối, than thở)
唉,别提了,这件事真让人失望。Āi, bié tí le, zhè jiàn shì zhēn ràng rén shīwàng.
Chao ôi, đừng nhắc nữa, chuyện này thật đáng thất vọng.
/hā/
ha (thán từ biểu thị đắc ý, ngạc nhiên); tiếng cười 哈哈; hà hơi, thở ra
哈,我终于找到我的钥匙了!Hā, wǒ zhōngyú zhǎodào wǒ de yàoshi le!
Ha, cuối cùng thì tôi cũng tìm thấy chìa khóa rồi!
/yǒuzhe/
có, mang, sở hữu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...