Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迷路

mílù HSK5

Nghĩa

lạc đường, đi lạc 动

“我第一次来这座城市,差点儿迷路了。”
Wǒ dì yī cì lái zhè zuò chéngshì, chàdiǎnr mílù le.
Lần đầu đến thành phố này, tôi suýt nữa thì lạc đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...