Kho từ › hsk4-textbook-b11 › 餐厅

餐厅 /cāntīng/

HSK5 hsk4-textbook-b11 HSK
nhà hàng, phòng ăn
这家餐厅的菜很有名。 · Zhè jiā cāntīng de cài hěn yǒumíng.
→ Món của nhà hàng này rất nổi tiếng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...