Kho từ › hsk5-textbook › 寺庙

寺庙 /sìmiào/

HSK5 hsk5-textbook HSK
chùa, đền, miếu
山上有一座历史很久的寺庙。 · Shān shàng yǒu yí zuò lìshǐ hěn jiǔ de sìmiào.
→ Trên núi có một ngôi chùa rất lâu đời.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...