唉
āi HSK5
Nghĩa
ừ, vâng (tiếng đáp lời); chao ôi, hầy (khi đọc ài: biểu thị tiếc nuối, than thở)
叹
“唉,别提了,这件事真让人失望。”
Āi, bié tí le, zhè jiàn shì zhēn ràng rén shīwàng.Chao ôi, đừng nhắc nữa, chuyện này thật đáng thất vọng.