Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

唉

āi HSK5

Nghĩa

ừ, vâng (tiếng đáp lời); chao ôi, hầy (khi đọc ài: biểu thị tiếc nuối, than thở) 叹

“唉,别提了,这件事真让人失望。”
Āi, bié tí le, zhè jiàn shì zhēn ràng rén shīwàng.
Chao ôi, đừng nhắc nữa, chuyện này thật đáng thất vọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...