Kho từ › hsk6-textbook › 称号

称号 /chēnghào/

HSK5 danh từ hsk6-textbook HSK
danh hiệu, tước hiệu
她凭借出色的表现获得了“优秀教师”的称号。 · Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn huòdé le “yōuxiù jiàoshī” de chēnghào.
→ Nhờ thành tích xuất sắc, cô ấy đã giành được danh hiệu "Giáo viên ưu tú".

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...