取名
qǔmíng HSK5
Nghĩa
đặt tên
动
“父母给她取名"莲花"。”
Fùmǔ gěi tā qǔmíng "Liánhuā".Bố mẹ đặt tên cô là "Liên Hoa".
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母给她取名"莲花"。”
Fùmǔ gěi tā qǔmíng "Liánhuā".Bố mẹ đặt tên cô là "Liên Hoa".
Đang tải...