迷信
míxìn HSK5
Nghĩa
mê tín; tin một cách mù quáng, sùng bái mù quáng
动/名
“他从不迷信,生病了就去医院看医生。”
Tā cóngbù míxìn, shēngbìng le jiù qù yīyuàn kàn yīshēng.Anh ấy chưa bao giờ mê tín, ốm là đi bệnh viện khám bác sĩ.