Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迷信

míxìn HSK5

Nghĩa

mê tín; tin một cách mù quáng, sùng bái mù quáng 动/名

“他从不迷信,生病了就去医院看医生。”
Tā cóngbù míxìn, shēngbìng le jiù qù yīyuàn kàn yīshēng.
Anh ấy chưa bao giờ mê tín, ốm là đi bệnh viện khám bác sĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...