Kho từ › hsk6-textbook › 迷信

迷信 /míxìn/

HSK5 动/名 hsk6-textbook HSK
mê tín; tin một cách mù quáng, sùng bái mù quáng
他从不迷信,生病了就去医院看医生。 · Tā cóngbù míxìn, shēngbìng le jiù qù yīyuàn kàn yīshēng.
→ Anh ấy chưa bao giờ mê tín, ốm là đi bệnh viện khám bác sĩ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...