有着
yǒuzhe HSK5
Nghĩa
có, mang, sở hữu
动
“他有着丰富的工作经验。”
Tā yǒuzhe fēngfù de gōngzuò jīngyàn.Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有着丰富的工作经验。”
Tā yǒuzhe fēngfù de gōngzuò jīngyàn.Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.
Đang tải...