Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

师傅

shīfu HSK5

Nghĩa

sư phụ, thợ cả; cách gọi lịch sự với người làm nghề (tài xế, thợ...) 名

“师傅,请送我去火车站。”
Shīfu, qǐng sòng wǒ qù huǒchēzhàn.
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...