师傅
shīfu HSK5
Nghĩa
sư phụ, thợ cả; cách gọi lịch sự với người làm nghề (tài xế, thợ...)
名
“师傅,请送我去火车站。”
Shīfu, qǐng sòng wǒ qù huǒchēzhàn.Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu nhé.