Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

23. Địa lý, đất nước

ID 842502
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shānqū/
vùng núi, khu vực miền núi
山区的空气又新鲜又凉爽。Shānqū de kōngqì yòu xīnxiān yòu liángshuǎng.
Không khí vùng núi vừa trong lành vừa mát mẻ.
/yìxiāng/
đất khách, xứ người
在异乡过年特别想家。Zài yìxiāng guònián tèbié xiǎngjiā.
Đón Tết ở xứ người đặc biệt nhớ nhà.
/dà chéngshì/
thành phố lớn
很多年轻人喜欢去大城市发展。Hěn duō niánqīngrén xǐhuān qù dà chéngshì fāzhǎn.
Rất nhiều người trẻ thích đến thành phố lớn để phát triển.
/yìguó/
xứ lạ, nước khác
在异国他乡过节是种特别的体验。Zài yìguó tāxiāng guò jié shì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đón lễ nơi đất khách quê người là trải nghiệm đặc biệt.
/xiāngcūn/
nông thôn, làng quê
乡村振兴是实现城乡均衡发展的重要举措。Xiāngcūn zhèngxīng shì shíxiàn chéngnóng jūnhéng fāzhǎn de zhòngyào jǔcuò.
Phục hưng nông thôn là biện pháp quan trọng để thực hiện phát triển đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
/shāmò/
sa mạc, hoang mạc
沙漠里白天很热,晚上却非常冷。Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang què fēicháng lěng.
Trong sa mạc ban ngày rất nóng, nhưng ban đêm lại lạnh vô cùng.
/àn/
bờ (sông, biển, hồ)
河的两岸种满了柳树。Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.
Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.
/jiāoqū/
ngoại ô, vùng ven thành phố
他们在郊区买了一套房子,空气特别好。Tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi, kōngqì tèbié hǎo.
Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, không khí cực kỳ trong lành.
/shātān/
bãi cát, bãi biển
孩子们在沙滩上跑来跑去。Háizimen zài shātān shang pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cát.
/biānjìng/
vùng biên giới, biên cương
这座小城位于两国边境附近。Zhè zuò xiǎochéng wèiyú liǎng guó biānjìng fùjìn.
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới hai nước.
/píngyuán/
đồng bằng
这一带是平原,特别适合种植水稻。Zhè yídài shì píngyuán, tèbié shìhé zhòngzhí shuǐdào.
Vùng này là đồng bằng, rất thích hợp để trồng lúa nước.
/běijí/
Bắc Cực; cực bắc (của nam châm)
全球变暖使北极的冰层不断融化。Quánqiú biànnuǎn shǐ běijí de bīngcéng bùduàn rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu khiến lớp băng ở Bắc Cực tan chảy không ngừng.
/chénglǐ/
trong thành phố, nội thành
/dìdài/
vùng, khu vực, dải đất
/dìxíng/
địa hình
/gāoyuán/
cao nguyên
/gōu/
mương, rãnh, ngòi
/liǎng'àn/
hai bờ, hai bên bờ (eo biển)
/nánjí/
Nam Cực
/quán shìjiè/
toàn thế giới, khắp thế giới
/quán/
suối, nguồn nước
/xiāng/
quê hương, nông thôn; xã
/yīdài/
một vùng, khu vực lân cận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...