Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

67. Mức độ, so sánh

ID 404758
45 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  45 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/guǎngfàn/
rộng rãi, phong phú
他的兴趣很广泛。Tā de xìngqù hěn guǎngfàn.
Sở thích của anh ấy rất rộng/phong phú.
/shāo/
hơi, một chút (formal — "稍等" = chờ chút)
请稍等。Qǐng shāo děng.
Xin chờ một chút.
/cànlàn/
rực rỡ, huy hoàng
中华文化灿烂辉煌。Zhōnghuá wénhuà cànlàn huīhuáng.
Văn hoá Trung Hoa rực rỡ huy hoàng.
/huǎngrú/
hoảng hốt như (như thể, mơ hồ)
一切恍如昨日。Yíqiè huǎngrú zuórì.
Mọi thứ như thể mới hôm qua.
/jīngzhǔn/
chính xác, chuẩn xác
机器人手术的动作极其精准。Jīqìrén shǒushù de dòngzuò jíqí jīngzhǔn.
Thao tác của phẫu thuật robot cực kỳ chính xác.
/rútóng/
giống như, như là
她的笑容如同春日的阳光。Tā de xiàoróng rútóng chūnrì de yángguāng.
Nụ cười của cô ấy giống như ánh nắng ngày xuân.
/chājù/
khoảng cách, chênh lệch
城乡之间的教育差距依然不小。Chéng xiāng zhījiān de jiàoyù chājù yīrán bù xiǎo.
Khoảng cách giáo dục giữa thành thị và nông thôn vẫn còn lớn.
/guānjiàn/
名/形
mấu chốt, then chốt, điểm quan trọng nhất
成功的关键是坚持。Chénggōng de guānjiàn shì jiānchí.
Mấu chốt của thành công là sự kiên trì.
/xiángxì/
chi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽ
请你详细地介绍一下这个计划。Qǐng nǐ xiángxì de jièshào yíxià zhè ge jìhuà.
Mời bạn giới thiệu chi tiết một chút về kế hoạch này.
/shāowēi/
hơi, một chút (thường đi với 一点儿/一些 ở sau)
今天比昨天稍微冷一点儿。Jīntiān bǐ zuótiān shāowēi lěng yìdiǎnr.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
/xiāngduì/
tương đối, khá (相对来说: tương đối mà nói); đối diện nhau
这里的房价相对便宜一些。Zhèlǐ de fángjià xiāngduì piányi yìxiē.
Giá nhà ở đây tương đối rẻ hơn một chút.
/bùdéliǎo/
nguy rồi, không xong rồi (tình hình nghiêm trọng); cực kỳ, vô cùng (dùng trong: tính từ + 得不得了)
听说要下大雪,他急得不得了。Tīngshuō yào xià dàxuě, tā jí de bùdéliǎo.
Nghe nói sắp có tuyết lớn, anh ấy sốt ruột vô cùng.
/jiānruì/
sắc nhọn; (âm thanh) chói tai; (lời lẽ, mâu thuẫn) gay gắt, sâu sắc
会上他提出了几个非常尖锐的问题。Huì shàng tā tíchūle jǐ ge fēicháng jiānruì de wèntí.
Trong cuộc họp, anh ấy đã nêu ra mấy câu hỏi rất gay gắt.
/jiānjù/
gian nan nặng nề, khó khăn to lớn (thường nói về nhiệm vụ, công việc)
这项任务十分艰巨,需要大家一起努力。Zhè xiàng rènwu shífēn jiānjù, xūyào dàjiā yìqǐ nǔlì.
Nhiệm vụ này vô cùng nặng nề, cần mọi người cùng nhau cố gắng.
/chābié/
sự khác biệt, sự chênh lệch
这两种手机的价格差别不大,但功能相差很多。Zhè liǎng zhǒng shǒujī de jiàgé chābié bú dà, dàn gōngnéng xiāngchà hěn duō.
Giá của hai loại điện thoại này chênh nhau không nhiều, nhưng tính năng thì khác xa.
/sīháo/
mảy may, chút nào (thường dùng trong câu phủ định: 丝毫不/丝毫没有 = không hề một chút nào)
这件事对他的信心丝毫没有影响。Zhè jiàn shì duì tā de xìnxīn sīháo méiyǒu yǐngxiǎng.
Chuyện này không hề ảnh hưởng chút nào đến sự tự tin của anh ấy.
/bìxū/
cần thiết, thiết yếu, không thể thiếu (hay bổ nghĩa cho danh từ: 必需品)
水和空气是人类生存必需的东西。Shuǐ hé kōngqì shì rénlèi shēngcún bìxū de dōngxi.
Nước và không khí là những thứ thiết yếu cho sự sống của con người.
/cìyào/
thứ yếu, phụ, không quan trọng bằng
先解决主要问题,次要的事情可以以后再说。Xiān jiějué zhǔyào wèntí, cìyào de shìqing kěyǐ yǐhòu zài shuō.
Hãy giải quyết vấn đề chính trước, những việc thứ yếu để sau tính tiếp.
/guòyú/
quá, quá mức (đặt trước tính từ/động từ, hàm ý vượt mức hợp lý)
你不要过于担心,事情没有那么严重。Nǐ bùyào guòyú dānxīn, shìqing méiyǒu nàme yánzhòng.
Bạn đừng lo lắng quá mức, chuyện không nghiêm trọng đến thế đâu.
/yīliú/
hạng nhất, thượng hạng, hàng đầu
这家医院拥有一流的医疗设备。Zhè jiā yīyuàn yōngyǒu yīliú de yīliáo shèbèi.
Bệnh viện này có trang thiết bị y tế hàng đầu.
/guòdù/
quá mức, quá độ, thái quá
长期过度劳累会严重损害健康。Chángqī guòdù láolèi huì yánzhòng sǔnhài jiànkāng.
Làm việc quá sức trong thời gian dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
/děngjí/
cấp bậc, thứ hạng, đẳng cấp
这些茶叶按照质量分成了几个等级。Zhèxiē cháyè ànzhào zhìliàng fēnchéng le jǐ gè děngjí.
Số trà này được chia thành mấy hạng khác nhau theo chất lượng.
/céngcì/
tầng lớp, cấp bậc; bố cục, mạch lạc (của bài viết, lời nói)
这篇文章层次清楚,读起来很舒服。Zhè piān wénzhāng céngcì qīngchu, dú qǐlái hěn shūfu.
Bài viết này bố cục rõ ràng, đọc rất dễ chịu.
/qǐmǎ/
副/形
ít nhất, tối thiểu; tối thiểu, cơ bản nhất
从这儿到机场起码要一个小时。Cóng zhèr dào jīchǎng qǐmǎ yào yí ge xiǎoshí.
Từ đây ra sân bay ít nhất cũng mất một tiếng.
/shízú/
đầy đủ, mười mươi, hoàn toàn, thừa sức (thường bổ nghĩa cho danh từ: 信心十足 đầy tự tin)
他上台演讲时信心十足,一点儿也不紧张。Tā shàng tái yǎnjiǎng shí xìnxīn shízú, yìdiǎnr yě bù jǐnzhāng.
Lúc lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy tự tin đầy mình, chẳng hề căng thẳng chút nào.
/tèdìng/
nhất định, cụ thể, được chỉ định (chỉ đứng trước danh từ)
这种药只在特定的情况下才可以使用。Zhè zhǒng yào zhǐ zài tèdìng de qíngkuàng xià cái kěyǐ shǐyòng.
Loại thuốc này chỉ được dùng trong những trường hợp nhất định.
/tōngyòng/
dùng chung được, dùng được ở mọi nơi; thông dụng
这张卡在全国的分店都通用。Zhè zhāng kǎ zài quánguó de fēndiàn dōu tōngyòng.
Tấm thẻ này dùng được ở tất cả các chi nhánh trên toàn quốc.
/duìyìng/
tương ứng, đối ứng, khớp với nhau
汉语中的很多词在越南语里都有对应的说法。Hànyǔ zhōng de hěnduō cí zài Yuènányǔ lǐ dōu yǒu duìyìng de shuōfǎ.
Rất nhiều từ trong tiếng Trung đều có cách nói tương ứng trong tiếng Việt.
/bóruò/
yếu, mỏng manh, non kém (cơ sở, ý chí, khâu nào đó)
他的数学基础比较薄弱,需要多花时间。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò, xūyào duō huā shíjiān.
Nền tảng toán của cậu ấy còn khá yếu, cần bỏ thêm nhiều thời gian.
/zhèngguī/
chính quy, chính thống, đúng chuẩn
看病一定要去正规医院,别随便相信偏方。Kànbìng yídìng yào qù zhèngguī yīyuàn, bié suíbiàn xiāngxìn piānfāng.
Khám bệnh nhất định phải đến bệnh viện chính quy, đừng tin bừa mấy bài thuốc dân gian.
/dàzhì/
đại thể, đại khái, nói chung; gần như, xấp xỉ
这份报告的内容我大致看了一遍,没发现明显的问题。Zhè fèn bàogào de nèiróng wǒ dàzhì kàn le yí biàn, méi fāxiàn míngxiǎn de wèntí.
Nội dung bản báo cáo này tôi đã xem qua đại khái một lượt, không phát hiện vấn đề gì rõ rệt.
/bùyì/
không dễ, khó khăn
/chīlì/
vất vả, tốn sức, mệt nhọc
/dàshì/
việc lớn, đại sự
/dàyú/
lớn hơn
/dīyú/
thấp hơn
/gāoyú/
cao hơn, vượt quá
/jǐnjǐn/
chặt, chặt chẽ, siết chặt
/jìn kěnéng/
hết sức có thể, càng nhiều càng tốt
/nányǐ/
khó mà, khó có thể
/qiángdù/
cường độ, độ bền
/wéizhǔ/
lấy... làm chính, chủ yếu là
/xiāngděng/
bằng nhau, tương đương
/yǒulì/
mạnh mẽ, có sức thuyết phục
/zhèngrú/
đúng như, giống như
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...