Quay lại Khám phá
‹ ›

10. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

59 từ Mã 625160

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  59 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
岁
/suì/
量
tuổi
我二十岁。Wǒ èrshí suì.
Tôi 20 tuổi.
—
老
/lǎo/
形
già, cũ, lâu năm
他是我的老朋友。Tā shì wǒ de lǎo péngyou.
Anh ấy là bạn lâu năm của tôi.
—
/lǎorén/
名
người già, cụ
我们要尊敬老人。Wǒmen yào zūnjìng lǎorén.
Chúng ta cần kính trọng người già.
—
/xiǎoháir/
名
trẻ con, em nhỏ
公园里有很多小孩儿。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō xiǎoháir.
Trong công viên có nhiều trẻ con.
—
/nánháir/
名
bé trai, con trai
那个男孩儿很聪明。Nà gè nánháir hěn cōngming.
Cậu bé đó rất thông minh.
—
/nǚháir/
名
bé gái, con gái
那个女孩儿很可爱。Nà ge nǚháir hěn kě'ài.
Bé gái đó rất dễ thương.
—
/xiǎopéngyǒu/
名
bạn nhỏ, trẻ em
小朋友们在公园里玩耍。Xiǎopéngyǒu men zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.
Các bạn nhỏ đang chơi trong công viên.
—
/duō dà/
代
bao nhiêu tuổi (≥10)
你多大?Nǐ duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
—
/dàren/
名
người lớn (đối lập trẻ con)
这件事大人决定。Zhè jiàn shì dàren juédìng.
Việc này người lớn quyết định.
—
/niánqīng/
形
trẻ tuổi
奶奶年轻的时候很漂亮。Nǎinai niánqīng de shíhou hěn piàoliang.
Hồi trẻ bà rất xinh.
—
/lǎonián/
名
tuổi già, người cao tuổi
老年人需要更多的陪伴。Lǎonián rén xūyào gèng duō de péibàn.
Người già cần nhiều sự bầu bạn hơn.
—
/chūshēng/
动
sinh ra, chào đời
我是一九九八年在北京出生的。Wǒ shì yī jiǔ jiǔ bā nián zài Běijīng chūshēng de.
Tôi sinh năm 1998 ở Bắc Kinh.
—
/qīngshàonián/
名
thanh thiếu niên
现在很多青少年花在手机上的时间太多了。Xiànzài hěn duō qīngshàonián huā zài shǒujī shàng de shíjiān tài duō le.
Hiện nay rất nhiều thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
—
/cóngxiǎo/
副
từ nhỏ, từ bé
他从小喜欢画画。Tā cóng xiǎo xǐ huan huà huà.
Anh ấy từ nhỏ thích vẽ.
—
/qīngnián/
名
thanh niên, tuổi trẻ
青年们正在运动。Qīng nián men zhèng zài yùn dòng.
Thanh niên đang tập thể dục.
—
/shàonián/
名
thiếu niên, tuổi thiếu niên
少年们在操场上玩。Shàonián men zài cāochǎng shàng wán.
Các thiếu niên đang chơi trên sân thể thao.
—
生
/shēng/
动
sinh, đẻ; sống; sinh ra
她生了一个男孩。Tā shēng le yī gè nánhái.
Cô ấy sinh một bé trai.
—
/xiǎoshíhou/
名
hồi nhỏ, lúc còn bé
小时候我喜欢玩泥巴。Xiǎoshíhou wǒ xǐhuān wán níbā.
Hồi nhỏ tôi thích chơi bùn.
—
/yīshēng/
名
cả đời, cả cuộc đời
我一生都在学习。Wǒ yīshēng dōu zài xuéxí.
Tôi cả đời đều đang học tập.
—
/zhǎngdà/
lớn lên, trưởng thành
孩子们长大后要学会独立。Háizi men zhǎngdà hòu yào xuéhuì dúlì.
Trẻ con lớn lên phải học cách tự lập.
—
/zhōngnián/
名
tuổi trung niên
他已经进入了中年阶段。Tā yǐjīng jìnrù le zhōngnián jiēduàn.
Anh ấy đã bước vào giai đoạn tuổi trung niên.
—
/niánjì/
名
tuổi tác, độ tuổi
爸爸年纪大了,走路不方便。Bàba niánjì dà le, zǒulù bù fāngbiàn.
Bố lớn tuổi rồi, đi lại không tiện.
—
/shìyìng/
动
thích nghi
我已经适应了新生活。Wǒ yǐjīng shìyìng le xīn shēnghuó.
Tôi đã thích nghi với cuộc sống mới.
—
/shēngmìng/
名
sinh mệnh, cuộc sống/đời
生命是宝贵的,我们要珍惜每一天。Shēngmìng shì bǎoguì de, wǒmen yào zhēnxī měi yì tiān.
Sinh mệnh là quý giá, chúng ta phải trân trọng mỗi ngày.
—
/chéngshú/
形
trưởng thành, chín chắn
经历失败让人更成熟。Jīnglì shībài ràng rén gèng chéngshú.
Trải qua thất bại khiến người ta trưởng thành hơn.
—
/chéngzhǎng/
动/名
trưởng thành
成长的过程总是痛苦的。Chéngzhǎng de guòchéng zǒngshì tòngkǔ de.
Quá trình trưởng thành luôn đau đớn.
—
/shēngcún/
动/名
sinh tồn, tồn tại
倘若环境继续恶化,很多物种的生存将受到威胁。Tǎngruò huánjìng jìxù èhuà, hěn duō wùzhǒng de shēngcún jiāng shòudào wēixié.
Nếu như môi trường tiếp tục xấu đi, sự sinh tồn của nhiều loài sẽ bị đe dọa.
—
/rénshēng/
名
nhân sinh, cuộc đời
人生的真谛不在于活了多久,而在于活得多么深刻。Rénshēng de zhēndì bù zàiyú huó le duō jiǔ, ér zàiyú huó de duōme shēnkè.
Chân lý của nhân sinh không nằm ở sống được bao lâu, mà ở sống sâu sắc đến mức nào.
—
/qùshì/
动
qua đời, từ trần (dùng cho người lớn, sắc thái trang trọng)
他的爷爷去年冬天去世了。Tā de yéye qùnián dōngtiān qùshì le.
Ông nội của anh ấy đã qua đời vào mùa đông năm ngoái.
—
/lǎotàitai/
名
cụ bà, bà lão (cách gọi kính trọng)
那位老太太喜欢种花。Nà wèi lǎotàitai xǐhuān zhòng huā.
Bà lão kia thích trồng hoa.
—
/lǎotóur/
名
ông lão, ông già
公园里有一个老头儿在散步。Gōngyuán lǐ yǒu yī gè lǎotóur zài sànbù.
Trong công viên có một ông lão đang đi dạo.
—
/tóngnián/
名
tuổi thơ
童年是人一生最纯真的时候。Tóngnián shì rén yìshēng zuì chúnzhēn de shíhou.
Tuổi thơ là khoảng thời gian thuần khiết nhất đời người.
—
/értóng/
名
nhi đồng, trẻ em
这个公园里有很多儿童在玩儿。Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō értóng zài wánr.
Trong công viên này có rất nhiều trẻ em đang chơi.
—
/qīngchūn/
名
tuổi thanh xuân, tuổi trẻ
青春是一生中最美好的时光。Qīngchūn shì yìshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.
Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất của một đời người.
—
/xiǎohuǒzi/
名
chàng trai, cậu thanh niên
那个小伙子主动帮老人提行李。Nàge xiǎohuǒzi zhǔdòng bāng lǎorén tí xíngli.
Chàng trai đó chủ động giúp cụ già xách hành lý.
—
/bǎobao/
名
em bé, cục cưng (gọi trẻ nhỏ)
宝宝正在睡觉。Bǎobao zhèngzài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
—
/chéngrén/
名
người lớn, người trưởng thành
—
/niánlíng/
名
tuổi, tuổi tác
我们的年龄一样。Wǒmen de niánlíng yíyàng.
Tuổi chúng tôi bằng nhau.
—
/niánqīngrén/
名
người trẻ
现在的年轻人压力都很大。Xiànzài de niánqīngrén yālì dōu hěn dà.
Người trẻ bây giờ ai cũng áp lực rất lớn.
—
/shuāilǎo/
动/形
già đi, suy lão
父母的衰老是我们最不愿面对的事。Fùmǔ de shuāilǎo shì wǒmen zuì bú yuàn miànduì de shì.
Sự già đi của cha mẹ là điều ta ngại đối diện nhất.
—
/lǎo qù/
动
già đi, đi về phía già
我们都会老去,但记忆永存。Wǒmen dōu huì lǎo qù, dàn jìyì yǒng cún.
Chúng ta đều sẽ già đi, nhưng ký ức thì còn mãi.
—
/yíbèizi/
名
cả đời, suốt đời, một đời người
爷爷在这个小镇上住了一辈子。Yéye zài zhège xiǎo zhèn shàng zhùle yíbèizi.
Ông nội đã sống cả đời ở thị trấn nhỏ này.
—
/shòumìng/
名
tuổi thọ (của người, đồ vật, máy móc)
随着医疗条件的改善,人们的平均寿命越来越长。Suízhe yīliáo tiáojiàn de gǎishàn, rénmen de píngjūn shòumìng yuè lái yuè cháng.
Cùng với điều kiện y tế được cải thiện, tuổi thọ trung bình của con người ngày càng cao.
—
/zhōngshēn/
名
suốt đời, cả đời, trọn đời (thường nói về việc hệ trọng cả đời)
老师的这句话让我终身难忘。Lǎoshī de zhè jù huà ràng wǒ zhōngshēn nánwàng.
Câu nói này của thầy khiến tôi nhớ suốt đời.
—
/chángshòu/
形
trường thọ, sống lâu
他活到了一百岁,真是长寿。Tā huó dào le yī bǎi suì, zhēn shì chángshòu.
Ông ấy sống đến một trăm tuổi, thật sự trường thọ.
—
/yǎnglǎo/
动
dưỡng lão, chăm cha mẹ già
养老问题越来越受关注。Yǎnglǎo wèntí yuè lái yuè shòu guānzhù.
Vấn đề dưỡng lão ngày càng được quan tâm.
—
/dàijì/
名
thế hệ, liên thế hệ
代际之间在生活方式与价值观上的差异,是每个时代都无法回避的现象。Dàijì zhī jiān zài shēnghuó fāngshì yǔ jiàzhíguān shàng de chāyì, shì měi gè shídài dōu wúfǎ huíbì de xiànxiàng.
Sự khác biệt về lối sống và giá trị quan giữa các thế hệ là hiện tượng mà không thời đại nào có thể tránh khỏi.
—
/shēng sǐ/
名
sinh tử, sống chết
对生死的思考,是所有伟大哲学体系的起点与核心。Duì shēng sǐ de sīkǎo, shì suǒyǒu wěidà zhéxué tǐxì de qǐdiǎn yǔ héxīn.
Suy nghĩ về sinh tử là điểm khởi đầu và cốt lõi của mọi hệ thống triết học vĩ đại.
—
/dànshēng/
动
ra đời, chào đời, sinh ra (người, sự vật, tổ chức mới)
这家公司诞生于一间小小的车库里。Zhè jiā gōngsī dànshēng yú yī jiān xiǎoxiǎo de chēkù lǐ.
Công ty này ra đời trong một nhà để xe nhỏ xíu.
—
/sǐwáng/
动/名
chết, tử vong; cái chết
这次交通事故造成三人死亡。Zhè cì jiāotōng shìgù zàochéng sān rén sǐwáng.
Vụ tai nạn giao thông này khiến ba người tử vong.
—
/xìngmìng/
名
tính mạng, mạng sống (của người hoặc động vật)
消防员冒着危险,救下了三个人的性命。Xiāofángyuán màozhe wēixiǎn, jiùxià le sān ge rén de xìngmìng.
Người lính cứu hỏa bất chấp nguy hiểm, cứu được tính mạng của ba người.
—
/yīng'ér/
名
trẻ sơ sinh, em bé (dưới một tuổi)
刚出生的婴儿一天要睡十几个小时。Gāng chūshēng de yīng'ér yì tiān yào shuì shí jǐ gè xiǎoshí.
Trẻ sơ sinh mỗi ngày phải ngủ hơn mười tiếng.
—
/wáwa/
名
em bé, đứa trẻ; búp bê
她给女儿买了一个会说话的娃娃。Tā gěi nǚ'ér mǎi le yí ge huì shuōhuà de wáwa.
Cô ấy mua cho con gái một con búp bê biết nói.
—
/shìshì/
动
qua đời, từ trần (cách nói trang trọng)
这位老教授上个月因病逝世,享年八十九岁。Zhè wèi lǎo jiàoshòu shàng ge yuè yīn bìng shìshì, xiǎngnián bāshíjiǔ suì.
Vị giáo sư già này tháng trước đã qua đời vì bệnh, hưởng thọ 89 tuổi.
—
/shēngyù/
动
sinh đẻ, sinh con
近年来,很多年轻人推迟了生育的年龄。Jìnnián lái, hěn duō niánqīngrén tuīchí le shēngyù de niánlíng.
Mấy năm gần đây, nhiều người trẻ trì hoãn độ tuổi sinh con.
—
命
/mìng/
名
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
他的命运充满了波折。Tā de mìngyùn chōngmǎn le bōzhé.
Số phận của anh ấy đầy những thăng trầm.
—
/shào'ér/
名
thiếu nhi, trẻ em
少儿节目很受孩子们欢迎。Shào'ér jiémù hěn shòu háizi men huānyíng.
Chương trình thiếu nhi rất được các bé yêu thích.
—
/suìshu/
名
tuổi, số tuổi
他的岁数比我大三岁。Tā de suìshu bǐ wǒ dà sān suì.
Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
—
/yīdài/
名
một thế hệ, một đời
这一代人思想开放。Zhè yī dài rén sīxiǎng kāifàng.
Thế hệ này có tư tưởng cởi mở.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...